距离港口:17
距离高速路:45
Địa chỉ: phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Thời gian vận hành: 1996 – 2046 Tổng diện tích: 36 ha Giá thuê đất: 100 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Thủ Dầu Một khoảng 6km;
- Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 23km;
- Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 20km;
- Cách sân bay quốc tế Long Thành khoảng 50km;
- Cách cảng Bình Dương khoảng 17km;
- Cách cảng Cát Lái khoảng 28km;
- Cách cảng Cái Mép khoảng 70km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Việt Hương Hệ thống cấp điện Chuỗi điện trung thế từ hệ thống lưới điện quốc gia cấp cho khu công nghiệp. Hệ thống cấp nước Hiện áp dụng nguồn nước ngầm, thời gian tới dùng nước từ phân xưởng nước thủ dầu một. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải đạt chuẩn, có công suất khoảng 1,500 m3/ngày.đêm. Hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống PCCC đạt quy chuẩn, kiểm định định kỳ. Viễn thông Hệ thống viễn thông nhanh chóng & toàn diện. Ngành nghề thu hút đầu tư vào Khu công nghiệp Việt Hương
- Dệt;
- May mặc;
- Giày da;
- Thủ công mỹ nghệ;
- Sản xuất hàng gia dụng;
- Đồ chơi trẻ em;
- Lắp ráp điện tử. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Việt Hương Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Việt Hương Giá thuê cơ sở hạ tầng: 100 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý và bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/năm Giá điện: Theo giá của EVN Giá nước sạch: Theo khung giá của nhà cung cấp Đơn giá xử lý nước thải: Theo khung giá của nhà cung cấp Đơn giá xử lý rác thải: Theo khung giá của nhà cung cấp Cước viễn thông: Đơn giá theo quy định của nhà cung cấp tại thời điểm lắp đặt.
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Việt Hương | |
| Địa điểm | Ấp 2, xã An Tây, tx Bến Cát, tỉnh Bình Dương | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 250 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | công nghiệp dệt, nhuộm (hạn chế); giày và nguyên phụ liệu giày; chế biến gỗ, trang trí nội thất bằng gỗ; hóa nhựa; máy công nghệ; điện tử; thiết bị tự động hóa. | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0.85 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Ho Chi Minh CIty 45 km | |
| Hàng không | To international airport Tan Son Nhat 45 km | |
| Xe lửa | To station Song Than 20 km | |
| Cảng biển | To seaport Tan Cang 35 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 17.5m, Number of lane: 2 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 17.5m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 8000 m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6000 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 35 USD |
| Thời hạn thuê | 2053 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |












