距离港口:115
距离高速路:1
Địa chỉ: Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 2024 – 2074 D iện tích: 147 ha Giá thuê đất : 130 USD/m 2 /chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Khu công nghiệp Việt Hàn tiếp giáp với Quốc lộ 1A đoạn cao tốc Hà Nội
- Bắc Giang;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 45km;
- Cách sân bay Nội Bài khoảng 45km;
- Cách trung tâm thành phố Bắc Giang khoảng 12km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 115km;
- Cách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị khoảng 130km. N gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Việt Hàn mở rộng
- Công nghiệp cơ khí chế tạo, cơ khí chính xác;
- Sản xuất thiết bị điện;
- Sản xuất máy móc, thiết bị xây dựng;
- Sản xuất thiết bị y tế;
- Sản xuất hàng tiêu dùng… Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Việt Hàn mở rộng Hệ thống cấp điện Nguồn điện cấp cho Khu công nghiệp được lấy từ nguồn điện trên tuyến đường điện 22 KV chạy qua khu công nghiệp, sau khi xây dựng xong trạm biến áp 110KV tại khu đất HTKT2 của khu công nghiệp thì nguồn điện sẽ lấy từ trạm biến áp 110KV này. Hệ thống cấp nước Nguồn nước cấp cho Khu công nghiệp được lấy từ Công ty cung cấp nước DNP
- Bắc Giang, đảm bảo cấp nước ổn định cho Khu công nghiệp. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất xử lý 6.000 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống giao thông
- Các tuyến đường đối ngoại gồm QL37 rộng 45m, DT295 rộng 15m.
- Các tuyến đường nội bộ rộng từ 14-34m Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Việt Hàn mở rộng Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo. G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Việt Hàn mở rộng Giá thuê đất : 130 USD/m 2 /chu kỳ thuê Thuế đất thô: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0.5 USD/m 2 /năm Đơn giá xử lý nước thải: 0.6 USD/m 2 /năm Đơn giá nước: Theo đơn giá của đơn vị cấp nước Giá điện : Theo đơn giá của EVN
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Phát triển Fuji Phúc Long | |
| Địa điểm | xã Hồng Thái, Tăng Tiến và thị trấn Nếch, huyện Việt Yên, Bắc Giang | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 197 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2021 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất điện tử, cơ khí chính xác, lắp ráp ô tô, chế biến nông sản, may mặc, thực phẩm,… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0.4 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hà Nội 40km | |
| Hàng không | Cách sân bay Nội Bài 40km | |
| Xe lửa | có | |
| Cảng biển | Cảng Cái Lân (Quảng Ninh): 125km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 34m với 4 làn xe |
| Đường nhánh phụ | 17m với 2 làn xe | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 10.000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | 10.000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 9.000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 2071 | |
| Loại/Hạng | Loại A | |
| Phương thức thanh toán | 12 tháng | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 3 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5 USD/m2/năm |
| Phương thức thanh toán | 3 /12 tháng | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.11 USD |
| Bình thường | 0.06 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.02 USD | |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.65 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.55 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | có | |










