距离港口:85
距离高速路:30
Địa chỉ: Xã Đình Tổ, xã Đại Đồng Thành, phường Gia Đồng, phường Song Hồ, thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 50 năm (2025 – 2075) Tổng diện tích: 196 ha Giá thuê đất: 150 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 47km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 85km;
- Đường sắt từ Hà Nội đến Quảng Ninh qua Bắc Ninh dài 132km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Thuận Thành III
- Phân khu C Hệ thống cấp điện Tổng công suất cấp điện khoảng 53.000kVA, từ lưới điện quốc gia thông qua trạm biến áp 110kV Thuận Thành 6 nằm ngoài dự án. Hệ thống cấp nước Tổng nhu cầu dùng nước khoảng 8.600 m3/ngày.đêm từ nhà máy nước tại khu hạ tầng kỹ thuật của dự án hoặc các nguồn cấp nước sẵn có khác. Hệ thống xử lý nước thải Quy hoạch trạm xử lý nước thải công suất 4.400 m3/ngày.đêm, nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra nguồn tiếp nhận. Hệ thống viễn thông Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông có độ bao phủ rộng, công nghệ hiện đại. Tổng nhu cầu liên lạc 3.277 thuê bao. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Thuận Thành III
- Phân khu C
- Công nghiệp công nghệ cao;
- Công nghiệp thân thiện với môi trường;
- Công nghiệp thông minh;
- Công nghiệp phụ trợ. Đồng thời, khu công nghiệp này không thu hút các dự án công nghiệp tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Thuận Thành III
- Phân khu C Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Thuận Thành III
- Phân khu C Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 150 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0.6 USD/m 2 /năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá nước: Theo quy định của nhà cung cấp Đơn giá điện: Theo quy định của nhà cung cấp Đơn giá xử lý nước thải: Theo quy định của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Phân khu A: Công ty CP Khai Sơn; Phân khu B: Công ty CP đầu tư Trung Quý Bắc Ninh | |
| Địa điểm | Xã Thanh Khương, Song Hồ, Gia Đông, Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 300.04 ha |
| Diện tích đất xưởng | 195.71 ha | |
| Diện tích còn trống | Updating | |
| Tỷ lệ cây xanh | Mật độ cây xanh >13% | |
| Thời gian vận hành | 2018 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Updating | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp cơ khí lắp ráp, điện tử; Công nghiệp chế biến nông, lâm sản; Công nghiệp dệt may và sản xuất hàng tiêu dùng;Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng; Và các công nghiệp sản xuất khác đảm bảo quy định về môi trường | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 60% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội 30km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Nội Bài 48km; Cách sân bay quốc tế Cát Bi 97km | |
| Xe lửa | Cách ga Lạc Đạo 11km | |
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng 85km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Updating | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 37 m - 6 làn |
| Đường nhánh phụ | 2 làn | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 45MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 10.800 m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | Updating | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 9.135 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 90 - 100 USD/m2 |
| Thời hạn thuê | 2058 | |
| Loại/Hạng | Updating | |
| Phương thức thanh toán | Một lần | |
| Đặt cọc | Updating | |
| Diện tích tối thiểu | 2 ha | |
| Xưởng | Không có | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0,794 USD/m2/năm |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.123 USD/kwh |
| Bình thường | 0.067 USD/kwh | |
| Giờ thấp điểm | 0.042 USD/kwh | |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.515 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | Nhà máy sản xuất nước của KCN | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.73 USD/m3 (tính bằng 90% lượng nước đầu vào) |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Updating | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Updating | |
| Phí khác | Updating | |










