距离港口:90
距离高速路:40
Địa chỉ: xã Dũng Liệt, xã Tam Đa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 2025 – 2075 Tổng diện tích: 51,1 ha Giá thuê đất: 110 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 30km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 32km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 90km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tam Đa
- Dũng Liệt 2 Hệ thống cấp điện Thiết lập từ trạm biến áp 110/22 kV, công suất thường từ 60–63 MVA, cấp qua mạng 22 kV theo sơ đồ vòng/trung tâm . Hệ thống cấp nước Đầu tư trạm cấp nước tập trung (9 . 500 m³/ngày đêm) lấy từ nguồn sông Cầu hoặc địa phương . Hệ thống xử lý nước thải Hệ thống xử lý nước thải quy mô khoảng 6 . 700 m³/ngày đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 40:2011 . Hệ thống viễn thông Hạ ngầm toàn bộ cáp điện, cáp viễn thông; hệ thống chiếu sáng đường nội bộ, trạm cấp điện chiếu sáng riêng biệt. Cam kết khả năng phục vụ tối đa khoảng 9 500 thuê bao . Hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống phòng cháy chữa cháy, trụ tiếp nước bố trí cách 150 m; các tiêu chuẩn về phân loại, thu gom và xử lý chất thải được áp dụng theo đúng quy định . Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Tam Đa
- Dũng Liệt 2
- Công nghiệp sạch;
- Công nghiệp công nghệ cao;
- Tiểu thủ công nghiệp và các ngành công nghiệp phụ trợ… Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Tam Đa
- Dũng Liệt 2 Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Tam Đa
- Dũng Liệt 2 Giá thuê cơ sở hạ tầng: 110 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,6 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo quy định của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Tổng công ty Viglacera - CTCP | |
| Địa điểm | Xã Đông Tiến và Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong. | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 219,22 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | 11% | |
| Thời gian vận hành | 11/08/2018 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Tổng công ty Viglacera - CTCP | |
| Ngành nghề chính | Đa ngành nghề | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 60% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hà Nội 40 km, cách trung tâm thành phố Bắc Ninh 16 km | |
| Hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Nội Bài 25 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Địa chất tốt | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Trục chính có chiều rộng mặt cắt 75 m |
| Đường nhánh phụ | Các đường nhánh có chiều rộng từ 25 m - 36 m | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV |
| Công suất nguồn | 3*63 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 17.000 m3/ngày đêm; giai đoạn 1: 7.000 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | Tổng đài 10.000 đầu số | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 160 USD/m2 |
| Thời hạn thuê | Đến năm 2068 | |
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | Thanh toán một lần | |
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | 5 USD/m2/tháng | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0,9 USD/m2/năm |
| Phương thức thanh toán | hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | 9.600 VND/m3 |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | 0,309 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||










