距离港口:18
距离高速路:25
Địa chỉ: Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 481 ha Giá thuê đất : 80 USD/m2/chu kỳ thuê Các n gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Quảng Trị
- Công nghiệp dệt may, da giày
- Sản xuất, chế biến thực phẩm, hàng tiêu dùng;
- Sản xuất lắp ráp linh kiện, sản phẩm điện, điện tử;
- Chế biến gỗ, trang trí nội thất;
- Sản xuất bao bì;
- Sản xuất vật liệu xây dựng. Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách cảng Mỹ Thủy khoảng 18km;
- Cách trung tâm thành phố Đông Hà khoảng 23km;
- Cách trung tâm thành phố Huế khoảng 50km;
- Cách sân bay Phú Bài khoảng 65km;
- Cách cửa khẩu Lao Bảo khoảng 110km;
- Cách trung tâm thành phố Đà Nẵng khoảng 160km;
- Cách sân bay Đà Nẵng khoảng 150km;
- Cách cảng quốc tế Đà Nẵng khoảng 170km. Cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Quảng Trị Hệ thống cấp điện Nguồn điện cấp cho khu công nghiệp được lấy từ trạm biến áp 110kV/22kV Diên Sanh có công suất 150 MVA. Hệ thống cấp nước Xây dựng nhà máy nước sạch trong khu công nghiệp với công suất cấp nước 28.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất xử lý 22.000 m3/ngày.đêm. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Quảng Trị Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo. G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Quảng Trị Giá thuê đất : 80 USD/m2/chu kỳ thuê Thuế đất: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0.6 USD/m2/năm Phí xử lý nước thải: 0,5 USD/m3 Đơn g iá điện: Theo đơn giá của EVN Đơn g iá nước: 0.5 USD/m3
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 481.2 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Đông Hà 25 km, Cách cửa khẩu quốc tế Lao Bảo 100 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Phú Bài 60 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cách cảng Chân Mây 110 km, cách cảng Tiên Sa 150 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110kV/22kV |
| Công suất nguồn | 150 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 28.000 m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 22.000 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||












