距离高速路:4
Địa chỉ: Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 2024 – 2074 D iện tích: 124 ha Giá: 130 USD/m 2 /chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 65km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 55km;
- Cách trung tâm thành phố Bắc Ninh khoảng 25km;
- Cách trung tâ thành phố Hải Phòng khoảng 155km;
- Cách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị khoảng 105km;
- Cách cao tốc Hà Nội
- Hải Phòng khoảng 4km;
- Cách nhà máy Foxconn Bắc Giang khoảng 13km;
- Cách nhà máy Luxshare Bắc Giang khoảng 9km;
- Cách nhà máy Samsung Bắc Ninh khoảng khoảng 37km;
- Cách nhà máy Samsung Thái Nguyên khoảng 39km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Phúc Sơn Hệ thống cấp điện
- Nguồn điện ngắn hạn: Lấy nguồn từ đường dây 22kV hiện trạng gần khu vực dự án.
- Nguồn điện dài hạn: Xây dựng mới 01 trạm điện 110kV giai đoạnh 2026 – 2030 cấp điện cho sản xuất, dịch vụ, điện sinh hoạt của các phân khu chức năng, chiếu sáng công cộng… trong phạm vi toàn bộ dự án. Hệ thống cấp nước Nguồn nước cấp cho khu công nghiệp được lấy từ Nhà máy nước Hiệp Hoà, đảm bảo cung cấp nước ổn định cho dự án. Hệ thống xử lý nước thải
- Trạm xử lý nước thải và thu gom chất thải rắn được bố trí tại phía Tây Nam của khu công nghiệp.
- Trạm xử lý có công suất 3.000 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống giao thông
- Các tuyến đường đối ngoại: TL297, đường huyện DH43, DH45.
- Tuyến đường trục chính có lộ giới 51m, lòng đường 2 bên mỗi bên rộng 12m, vỉa hè mỗi bên rộng 7m.
- Các tuyến đường nội bộ rộng từ 20-30m. Các ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phúc Sơn Khu công nghiệp Phúc Sơn là khu công nghiệp tập trung, đa ngành, có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, hiện đại nhằm thu hút đầu tư trong và ngoài nước thuộc các lĩnh vực:
- Chế biến nông lâm sản;
- Chế biến thực phẩm;
- Cơ khí chế tạo máy;
- Sản xuất linh kiện điện tử;
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế;
- Dược, mỹ phẩm;
- Sản xuất bao bì và các ngành công nghiệp phụ trợ… có công nghệ hiện đại, tiên tiến, thân thiện với môi trường. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Phúc Sơn Miễn thuế đất thô 7 năm. G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Phúc Sơn Giá thuê cơ sở hạ tầng: 130 USD/m 2 /chu kỳ thuê Thuế đất thô: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0.6 USD/m 2 /năm Phí xử lý nước thải: 0.6 USD/m 3 Đơn giá nước sạch: 0.7 USD/m 3 Giá điện : Theo đơn giá của EVN
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||











