距离港口:22
距离高速路:50
Địa chỉ: Thị trấn Phú Thái, xã Kim Lương, huyện Kim Thành, thành phố Hải Phòng Thời gian vận hành: 2011 – 2061 Tổng diện tích: 56,7 ha Giá thuê đất: 90 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách Sân bay Quốc tế Nội Bài khoảng 75km ;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 83km ;
- Cách Cảng Hải Phòng khoảng 22km ;
- Cách Cảng nước sâu Quảng Ninh khoảng 58km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Phú Thái Hệ thống cấp điện Nguồn điện sản xuất tại KCN Phú Thái được cung cấp thông qua Trạm biến áp 110 KV/22KV Tiền Trung, Lai Khê, do Điện lực thành phố Hải Phòng quản lý . Hệ thống cấp nước Được đảm bảo bởi công ty cổ phần cấp nước Lai Vu Hệ thống xử lý nước thải Nước thải từ các nhà máy hoạt động trong KCN Phú Thái sẽ được thu gom và xử lý thông qua . Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Thái
- Công nghệ dệt may (không có giặt nhuộm);
- Công nghiệo sản xuất hàng hóa phục vụ cho ngành dệt may;
- Công nghiệp lắp ráp điện tử;
- Dịch vụ kho bãi. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Thái Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% tiền thuế trong 04 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Phú Thái Giá thuê cơ sở hạ tầng: 90 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: Theo quy định của nhà cung cấp Đơn giá nước: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo đơn giá của EVN
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phú Thái | |
| Địa điểm | Phú Thái, Kim Thành, Hải Dương | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 56.7 ha |
| Diện tích đất xưởng | 10 ha | |
| Diện tích còn trống | 3ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | 15% | |
| Thời gian vận hành | 30/05/2008 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Hyojin Co.,ltd | |
| Ngành nghề chính | Điện tử, cơ khí, Hóa học, công nghệ cao, công nghệ sạch (và ít nhân công) | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 50km, | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 80km; To Cat Bi - Hai Phong: 30km | |
| Xe lửa | Yes (5km) | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 30km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 22m & 35m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 15m & 22m, Number of lane: 4 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 22KV |
| Công suất nguồn | 40MW | |
| Nước sạch | Công suất | 4.500 m3/day |
| Công suất cao nhất | 15.000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 2.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 85 USD |
| Thời hạn thuê | 2067 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | hàng năm/1 lần | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | N/A | |
| Xưởng | $4 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.2 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Insurance (yes) | |











