距离港口:95
距离高速路:51
Địa chỉ: Xã Phù Lãng, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 2025 – 2075 Tổng diện tích: 75 ha Giá thuê đất: 105 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 38km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 33km;
- Cách cảng biển Hải Phòng khoảng 95km;
- Cách ga đường sắt Hà Nội khoảng 44km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Phù Lãng Hệ thống cấp điện Điện được cung cấp từ lưới điện phân phối 35 kV/110 kV . Hệ thống cấp nước Công suất cấp nước khoảng 7.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải có công suất khoảng 4.000 m3/ngày.đêm, xử lý đạt chuẩn ,ôi trường trước khi thải ra hệ thống chung. Hệ thống viễn thông Trang bị hệ thống cáp quang đạt chuẩn quốc tế, kết nối Internet tốc độ cao. Có hạ tầng phục vụ truyền dẫn dữ liệu, thoại, đáp ứng mọi nhu cầu doanh nghiệp: ERP, quản trị sản xuất, thương mại điện tử… Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Phù Lãng
- Công nghiệp chế biến, chế tạo;
- Công nghiệp hỗ trợ, điện, điện tử;
- Sản xuất nguyên phụ liệu cho dệt may và giày dép;
- Chế biến nông sản, thực phẩm;
- Sản xuất hàng tiêu dùng ;
- Dịch vụ kho bãi, logistics… Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Phù Lãng Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Phù Lãng Giá thuê cơ sở hạ tầng: 110 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,6 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo quy định của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH đầu tư và phát triển KCN EIP | |
| Địa điểm | xã Việt Hùng, Quế Tân, Phù Lương, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 530 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | 28ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | 15% | |
| Thời gian vận hành | 2058 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | công ty TNHH HS Chemical Việt Nam (Hàn Quốc); Công ty TNHH JDI Telecom Vina; Công ty TNHH Novatech Vina… | |
| Ngành nghề chính | Linh kiện Điện tử, cơ khí, Chế tạo máy | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 91% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 51km ; Cách Thành phố Bắc Ninh: 13km | |
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Nội Bài 51km | |
| Xe lửa | Cách ga Gia Lâm 40km | |
| Cảng biển | Cách cảng Đình Vũ Hải Phòng 102 km, cách cảng nước sâu Lạch Huyện 112 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Đang cập nhật | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 58.5m |
| Đường nhánh phụ | 25.25m | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/220KV |
| Công suất nguồn | 2x63MW | |
| Nước sạch | Công suất | 16.000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 12.000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | MDF, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 130 USD/m2 |
| Thời hạn thuê | 2058 | |
| Loại/Hạng | Đang cập nhật | |
| Phương thức thanh toán | Đang cập nhật | |
| Đặt cọc | Đang cập nhật | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | Không có | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.45USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Hằng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD/kWh |
| Bình thường | 0.05 USD/kWh | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD/kWh | |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Đang cập nhật | |










