距离港口:140
Địa chỉ: Huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên Thời gian vận hành: 2025 – 2075 Tổng diện tích: 675 ha Giá th uê đất : 120 USD/m 2 /chu kỳ thuê Phối cảnh tổng quan Khu công nghiệp Phú Bình Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Tiếp giáp các tuyến đường vành đai 5, QL 37, đường tỉnh ĐT269B, đường tỉnh ĐT261D, ĐT261E và tuyến đường sắt Thái Nguyên
- Bắc Giang
- Hải Dương
- Quảng Ninh.
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 60km;
- Cách trung tâm thành phố Thái Nguyên khoảng 30km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 51km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 140 km;
- Cách cảng Cái Lân, Quảng Ninh khoảng 150 km;
- Cách cửa khẩu Tân Thanh khoảng 140 km. Các n gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Bình
- Công nghiệp cơ khí chế tạo;
- Công nghiệp điện tử;
- Sản xuất chất bán dẫn;
- Côngnghiệp công nghệ sạch;
- Công nghiệp công nghệ thông tin, kỹ thuật số;
- Các ngành công nghiệp phụ trợ;
- Các ngành công nghiệp công nghệ cao;
- Các ngành nghề khác không gây ô nhiễm môi trường,phù hợp với quy hoạch địa phương. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Phú Bình Hệ thống cấp điện Xây dựng mới trạm biến áp 110kV Phú Bình 4 có công suất 3x63MVA và trạm biến áp 110kV khu công nghiệp công suất 63MVA. Hệ thống cấp nước Nguồn nước cấp cho Khu công nghiệp được lấy từ nhà máy nước khu công nghiệp Phú Bình xây mới, đảm bảo cấp nước ổn định cho Khu công nghiệp. Hệ thống xử lý nước thải và rác thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất xử lý 11.400 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống PCCC Bố trí hệ thống họng nước cứu hỏa dọc các trục đường trong Khu công nghiệp. Hệ thống cây xanh, công trình công cộng Chiếm 15-30% diện tích đất Khu công nghiệp. Hệ thống giao thông
- Đường trục chính rộng 41m với 6 làn xe.
- Đường liên khu vực rộng từ 26m – 30m với 4 làn xe. Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Phú Bình Ư u đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Bình
- Miễn thuế TNDN 2 năm và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
- Mức thuế suất ưu đãi 17% trong 10 năm.
- Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với một số loại nguyên liệu vật tư linh kiện. Hỗ trợ đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Bình Khu công nghiệp Phú Bình hỗ trợ nhà đầu tư thứ cấp trong một số thủ tục:
- Làm thủ tục đăng ký doanh nghiệp, xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Làm 1 số thủ tục sau đầu tư (khắc con dấu, mã số thuế, đăng ký nhân sự).
- Làm thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Đăng tuyển lao động.
- Xin cấp giấy phép xây dựng, PCCC, ĐTM hoặc cam kết bảo vệ môi trường.
- Tư vấn và giới thiệu các nhà thầu thiết kế, xây dựng có năng lực. Quy trình đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Bình 1. Khảo sát, lựa chọn địa điểm đầu tư 2. Ký thỏa thuận nguyên tắc thuê lại đất (đặt cọc 40%) 3. Làm thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 4. Ký hợp đồng thuê đất chính thức (thanh toán tiếp 40%) 5. Bàn giao đất (thanh toán 20% còn lại và VAT) 6. Xây dựng nhà máy 7. Lắp đặt máy móc thiết bị và sản xuất G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Phú Bình Giá thuê đất : 120 USD/m 2 /chu kỳ thuê Thuế đất thô : Nộp hàng năm theo quy định của Nhà nước Phí quản lý : 0.46 USD/m 2 /năm Đơn giá xử lý nước thải: 8.500 VND/m 3 Đơn giá n ước : 12.500 đồng/m 3 Đơn g iá điện :
- Giờ cao điểm: 2.871 VND/kWh
- Giờ bình thường: 1.555 VND/kWh
- Giờ thấp điểm: 1.007VND/kWh Cước viễn thông : Theo đơn giá của đơn vị cung cấp viễn thông tại thời điểm lắp đặt
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||












