距离港口:102
距离高速路:85
Địa chỉ: xã Mỹ Tân, tỉnh Ninh Bình Thời gian vận hành: 2024 – 2074 Tổng diện tích: 23,2 ha Giá thuê đất: 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 91km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 109km;
- Cách cảng quốc tế Hải Phòng khoảng 102km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Mỹ Tân Hệ thống cấp điện Nguồn điện 35kV, 01 trạm biến áp 2x400kVA. Hệ thống cấp nước Trạm cấp nước công suất 2 .0 00 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải công suất 800 m3/ngày.đêm Hệ thống viễn thông Hệ thống thông tin liên lạc đồng bộ, hiện đại. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Mỹ Tân
- Sản xuất cơ khí (trừ xi mạ, làm sạch bề mặt bằng hóa chất);
- Điện tử;
- Chế biến thực phẩm;
- Gỗ và hàng thủ công mỹ nghệ;
- Công nghiệp hỗ trợ và các ngành chế biến chế tạo khác không bao gồm dệt may, da giày và đồ chơi. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Mỹ Tân Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Mỹ Tân Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Giá nước sạch: Theo quy định của nhà cung cấp Phí xử lý nước thải: Theo quy định của nhà cung cấp Giá điện: Theo quy định của EVN
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty CP Công nghiệp tàu thủy Hoàng Anh | |
| Địa điểm | Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 150 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2006 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Headwork, Youngor smart Shirts, CP Lâm Sản Nam ĐỊnh | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp chế tạo lắp ráp cơ khí, Công nghiệp đóng tàu, Công nghiệp điện tử, Công nghiệp dệt may, công nghiệp nhẹ | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 30% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 85km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 100km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 105km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 31m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18,5&13,5 m, Number of lane:2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 30MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 20.000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 7.000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 65 USD |
| Thời hạn thuê | 2056 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 3 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.2 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |










