距离高速路:40
Tên: Khu công nghiệp Nam Thuận
- Long An Địa chỉ: Xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Tổng diện tích: 308 ha Giá: Thoả thuận. Lĩnh vực thu hút đầu tư: KCN Nam Thuận được phê duyệt quy hoạch với đa dạng ngành nghề có thể tiếp nhận. Đó cũng là một trong những ưu thế lớn của khu công nghiệp để thu hút nhà đầu tư: điện tử, viễn thông, cơ khí, luyện kim, dệt, nhuộm, chế biến gỗ, gốm, thực phẩm,.. Đại biểu thực hiện nghi thức khởi công Khu công nghiệp Nam Thuận 2. Vị trí và kết nối Khu công nghiệp Nam Thuận Dự án Khu công nghiệp Nam Thuận nằm liền kề với Tỉnh lộ 10, trục đường huyết mạch kết nối địa bàn xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An với khu vực phía Tây TP.HCM. Vị trí Khu công nghiệp Nam Thuận có ý nghĩa giao thông phát triển kinh tế chiến lược khi nằm liền kề các trục đường chính kết nối TP.HCM
- Long An và tiếp giáp với hai kênh Bảy và kênh Năm, cụm khu công nghiệp Hải Sơn và khu đất nông nghiệp. Song song đó, dự án cũng dễ dàng kết nối với các khu vực lân cận như đường Kênh Tây (823B), đường 823D, trục Vành Đai 3 và đường tỉnh 830 (Vành đai 4). Ngoài ra, vị trí Khu công nghiệp và Dân cư Nam Thuận còn được đánh giá đắc địa bởi nằm trong chuỗi cung ứng, giao thông vận chuyển hàng hóa từ Long An đến các cảng Sài Gòn và cửa khẩu Mộc Bài. 3. Cơ sở hạ tầng của Khu công nghiệp Nam Thuận Hệ Thống Cấp Nước: Đảm bảo cung cấp đầy đủ lượng nước sạch, đạt chuẩn cho doanh nghiệp đi vào sản xuất Hệ Thống Cấp Điện: Hệ thống cung cấp điện trung thế, hạ thế. Trụ điện phân phối đến từng nhà máy. Giá điện theo quy định. Hệ Thống Xử Lý Nước Thải : Hệ thống xử lý nước thải tập trung theo công nghệ hiện đại. Luôn đảm bảo đầu ra theo quy định của pháp luật. Hệ Thống An Ninh
- PCCC : Luôn có lực lượng bảo vệ túc trực 24/7. Hệ thống trụ chữa cháy, xe chữa cháy đầy đủ, luôn đảm bảo an toàn cho khu vực. Hạ Tầng Cơ Sở : Xây dựng hạ tầng cơ sở đầy đủ, đúng quy chuẩn, quy định. Cam kết đảm bảo lượng cây xanh tại dự án. Hệ Thống Quản Lý : Dịch vụ hỗ trợ cho nhà đầu tư về các vấn đề pháp lý, giấy chứng nhận đầu tư, GPKD, GPXD, môi trường… Hạ tầng tại KCN Nam Thuận 4. Chi phí thuê đất và phí vận hành Phí quản lý: 0.4 USD / m2 Giá điện: 0.03 – 0.1 USD / KWh Giá nước: 0.4 USD / m3 Xử lý nước thải: 0.28 USD / m3 5. Lĩnh vực thu hút đầu tư Nhóm các dự án về điện tử, viễn thông; Nhóm các dự án về cơ khí, luyện kim; Nhóm dự án về dệt, nhuộm và may mặc; Nhóm dự án về hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm; Nhóm các dự án về chế biến gỗ, thủy tinh, gốm sứ; Nhóm các dự án chế biến thực phẩm, nước giải khát và Nhóm các dự án khác. 6. Nguồn nhân lực Khu công nghiệp Nam Thuận Tỉnh Long An có lực lượng lao động trẻ, dồi dào và ổn định. Năng suất lao động của Long An qua các năm được cải thiện đáng kể, là tỉnh có tốc độ tăng năng suất lao động cao, làm chủ khoa học công nghệ, có khả năng đi lên trong tương lai. Giá nhân công hợp lý, cạnh tranh 7. Ưu đãi đầu tư khu công nghiệp Nam Thuận Thuế thu nhập doanh nghiệp (CIT), Miễn 02 năm đầu, Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo Miễn thuế nhập khẩu Ưu đãi nguyên liệu nhập khẩu Ưu đãi nhà đầu tư theo Nghị Định 67
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Long "V" | |
| Địa điểm | Xã Mỹ Hạnh Nam, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 87 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất công nghiệp ít ô nhiễm; công nghiệp kỹ thuật cao | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh 40km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 35km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 40km | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn 40km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |











