距离港口:60
距离高速路:38
Địa chỉ: Huyện Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng Thời gian vận hành: 2023 – 2073 Tổng diện tích: 150ha Giá thuê : 120 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng Khu công nghiệp Lương Điền
- Ngọc Liên có vị trí tiếp giáp Quốc lộ 38 và Quốc lộ 05, nằm cạnh cao tốc Hà Nội
- Hải Phòng
- Quảng Ninh.
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 45km;
- Cách sân bay Nội Bài khoảng 60km;
- Cách sân bay Cát Bi khoảng 88km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 60km;
- Cách cảng Cái Lân khoảng 120km;
- Cách cửa khẩu Hữu Nghị khoảng 150km;
- Cách cửa khẩu Móng Cái 260km. Bản đồ kết nối vùng của Khu công nghiệp Lương Điền
- Ngọc Liên N gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Lương Điền
- Ngọc Liên
- Công nghiệp điện, điện tử;
- Công nghệ thông tin, phần mềm tin học;
- Công nghiệp cơ khí,;
- Lắp ráp chế tạo máy, tự động hóa;
- Công nghiệp ô tô;
- Các ngành công nghiệp phụ trợ;
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Dịch vụ công nghiệp;
- Chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng;
- Công nghiệp thực phẩm, đồ uống;
- Công nghiệp dược, thực phẩm chức năng;
- Sản xuất thiết bị y tế. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Lương Điền
- Ngọc Liên Hệ thống cấp điện Các đường dây 22KV dẫn từ trạm 110/22KV sẽ được phát triển thành mạng lưới dọc các trục đường giao thông để cung cấp điện cho các trạm biến áp của nhà máy trong khu công nghiệp được quản lý và vận hành bởi EVN. Cung cấp điện từ hệ thống điện lưới quốc gia thông qua đường dây 220kV chạy qua phí Tây Bắc khu công nghiệp.3 đường dây 35KV của địa phương sẵn sàng hỗ trợ. Hệ thống cấp nước Nhà máy cấp nước trong Khu công nghiệp với công suất cấp nước 40m 3 /ha/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Công suất nhà máy xử lý nước thải tối đa lên đến 5.000 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống giao thông Tuyến đường trục chính với 4 làn xe, các tuyến đường nhánh với 2 làn xe. Hệ thống an ninh Khu công nghiệp được lắp đặt camera giám sát và xây dựng hệ thống bảo vệ an ninh chuyên nghiệp. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Lắp đặt trụ chữa cháy, bình chữa cháy, vòi chữa cháy, bể chứa nước chữa cháy,… giúp con người dập tắt đám cháy thủ công.
- Bục nước phòng cháy chữa cháy được bô trí dọc theo các tuyến đường nội khu với mật độ khoảng 120m/bục. Phối cảnh tổng thể Khu công nghiệp Lương Điền
- Ngọc Liên Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Lương Điền
- Ngọc Liên Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo. G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Lương Điền
- Ngọc Liên Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 100 USD/m 2 /chu kỳ thuê Phí quản lý: 0,7 USD/m 2 /năm Phí xử lý nước thải: 0.6 USD/m 3 Đơn g iá điện: Theo đơn giá của EVN Giá nước sạch: 0.6 USD/m 3
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Ban Quản lý KCN tỉnh Hải Dương | |
| Địa điểm | Huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 150 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2025 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Điện tử, tin học, viễn thông, thiết bị điện, công nghiệp lắp ráp ôtô, xe máy, cơ khí chế tạo, sản xuất cao su… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 45km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 60km; | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port:45km, Cảng Quảng Ninh 80km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Đồng bộ 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | TCCN Viet Nam: 40m3/ha/days |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60-80 USD |
| Thời hạn thuê | 2075 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.2 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.56 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |











