距离港口:95
Địa chỉ: Xã An Phước, xã Giao Long, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre Thời gian vận hành: 2017 – 2067 Tổng diện tích: 50 ha Giá thuê đất: 55 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách thành phố Bến Tre khoảng 12km;
- Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 87km;
- Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 89km;
- Cách cảng Cát Lái khoảng 95km;
- Cách cảng Hiệp Phước khoảng 97km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Long Phước Hệ thống cấp điện Có đường dây 22 kV và trạm biến áp cấp nội bộ. Kết nối với lưới quốc gia (điện 22/0,4 kV) Hệ thống cấp nước Cấp nước từ Sơn Đông (Bến Tre) và nước mặt sông; xử lý tại trạm riêng trước khi cung cấp. Hệ thống đáp ứng sản xuất & sinh hoạt . Hệ thống xử lý nước thải Có hệ thống xử lý tập trung, xử lý cả sinh hoạt và sản xuất theo tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường . Hệ thống viễn thông Hạ tầng viễn thông chuẩn quốc tế: cáp quang, ADSL do VNPT cung cấp, hỗ trợ cả trong và ngoài nước . Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Long Phước
- Cơ khí;
- Chế biến nông sản, thủy sản;
- May mặc;
- Giầy da;
- Sản xuất sản phẩm mới, sản phẩm thay thế hàng nhập khẩu;
- Sản xuất sản phẩm phụ tùng, lắp ráp, sửa chữa máy móc, thiết bị phục vụ nông nghiệp, nông thôn;
- Các ngành nghề khác tùy theo nhu cầu phát triển của địa phương, nhà đầu tư. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Long Phước Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Long Phước Giá thuê cơ sở hạ tầng: 55 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá nước : 0,4 USD/m3 Đơn giá xử lý nước thải: 0,4 USD/m3 Giá điện : Áp dụng theo giá điện hiện hành
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||










