距离港口:187
距离高速路:160
Địa chỉ: Xã Liên Lộc và xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Thời gian vận hành: 2023 – 2073 Tổng diện tích: 38,43 ha Giá: 70 USD/m2 Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 160km;
- Cách trung tâm thành phố Thanh Hóa khoảng 42km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 183km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 187km;
- Cách cảng Nghi Sơn khoảng 65km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Liên Hoa Hệ thống cấp điện Nguồn điện được lấy từ TBA 110kV Hệ thống cấp nước Hệ thống cấp nước từ nhà máy công suất 4.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải công suất 3.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống PCCC dọc tuyến đường 150m/họng. Hệ thống viễn thông Hệ thống viễn thông, cáp quang được cung cấp đầy đủ trong cụm công nghiệp. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Liên Hoa
- Sản xuất linh kiện phục vụ công nghiệp lắp ráp, phụ tùng điện, điện tử;
- Sản xuất thiết bị cơ khí, linh kiện điện thoại;
- Sản xuất các sản phẩm dược, vật tư y tế;
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Chế biến nông, lâm sản;
- Sản xuất máy móc thiết bị nông, lâm ngư nghiệp;
- Sản xuất hàng tiêu dùng;
- Da giày;
- Các dự án sản xuất giấy, bột giấy;
- Các dự án có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Liên Hoa Giá thuê cơ sở hạ tầng: 70 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm Đơn giá xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Cước viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Ban Quản lý KCN tỉnh Thanh Hóa | |
| Địa điểm | Tại xã Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 91.23 |
| Diện tích đất xưởng | 19 | |
| Diện tích còn trống | 9 | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Nhà máy mía đường Lam Sơn,COLOR PLUS VIỆT NAM,Kachay Global Development (Hoa Kỳ) | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp và Nông nghiệp sạch, nghề cá, đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 160km Quốc lộ 1A, trung tâm TP Thanh Hóa 40km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 180km; Sao Vang Airport:10km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 170km; Nghi Sơn 60km, Lemon 1km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 39m, Number of lane: 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 23m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 0,4/22/35/110KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 30.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 20.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 50 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | yearly/ single payment | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $2 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.3USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | yes | |











