距离港口:2200
距离高速路:200
Thông tin chi tiết Khu Kinh Tế Nghi Sơn
- Thanh Hóa Tên: Khu Kinh Tế Nghi Sơn
- Thanh Hóa Chủ đầu tư: Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn Mã số: NGHISON-IP-TH
- Thời gian vận hành : 2006 Địa chỉ: huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa Tổng diện tích: 18612ha Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2 Mật độ XD (%): 60 (%) Giá: Quote Ghi chú: Ưu đãi thuế TNDN 10% trong thời hạn 15 năm, miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 09 năm tiếp theo.
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn | |
| Địa điểm | huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 18612 |
| Diện tích đất xưởng | 6485 | |
| Diện tích còn trống | 500 | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 70 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 600 FDIs: Lọc Hóa Dầu Nghi Sơn NSPR, Nhiệt điện Nghi Sơn;Tập đoàn Semcorp (Singapore), Công ty Inner Foam (Hàn Quốc), Công ty Boilermaster (Singapore), Công ty Huyndai Heavy Engineering (Hàn Quốc), Công ty Sigma Industrial, Công ty United Jumbo… | |
| Ngành nghề chính | Lọc Hóa dầu, điện, gang thép, Công nghệ cao | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 70% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 200km Quốc lộ 1A | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport:2200km; Sao Vang Airport: 70km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 200km; Nghi Sơn 1km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Đất cát, K = 0,9 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 2×10.5mm, Number of lane: 2 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 2×7,5m m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/220/500KV |
| Công suất nguồn | 250MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 90.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 20.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | Quote |
| Thời hạn thuê | 70 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | yearly/ single payment | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | yes | |










