• 信息
  • 详情
  • 问答
  • 联系
  • 推荐
分享好友 越南园区首页 越南园区分类 切换频道

1/5
Khu công nghiệp Sông Đốc - Cà Mau图1

Khu công nghiệp Sông Đốc - Cà Mau

2026-05-19 01:2600留言
距离机场:45
距离高速路:50

Khu công nghiệp Sông Đốc-Cà Mau (Sông Đốc-IP-Cà Mau) Tổng quan chung về khu công nghiệp Sông Đốc Cà mau là một trong các tỉnh kinh tế trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có thế mạnh rất lớn về phát triển kinh tế biển, và du lịch sinh thái. Bên cạnh đó Cà Mau cũng có tiềm năng cho phát triển công nghiệp với các ngành nghề như chế biến thủy,hải sản, điện,khí, hóa… Tính đến năm 2019, tỉnh Cà Mau có 1 khu kinh tế và 3 khu công nghiệp. Hiện các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau đã thu hút được 34 dự án đầu tư với tổng vốn đăng ký đạt 15.601,48 tỷ đồng Trong đó, Khu công nghiệp Sông Đốc đã được UBND tỉnh Cà Mau phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tại Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 05/04/2011 với diện tích 265,95 ha và đã được Thủ Tướng Chính Phủ cho chủ trương điều chỉnh quy mô nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế- xã hội địa phương tại Công văn số 242/TTg

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Phát triển Hạ tầng Khu công nghiệp tỉnh Cà Mau
Địa điểm Xã Văn Điền,Xã Khánh Hải, Thị Trấn Châu Đốc, Huyện Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau
Diện tích Tổng diện tích 145,5
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 2008
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính Chế biến thực phẩm hải sản; sản xuất thức ăn, chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản, công nghiệp; phục vụ khai thác, đánh bắt hải sản, dịch vụ sửa chữa tàu thuyền, dịch vụ kho bãi và sản xuất ngư – lưới cụ khai thác thủy sản,
Tỷ lệ lấp đầy
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Thành phố Cà mau: 50km; Thành phố Hồ Chí Minh: 340 km
Hàng không Cách Sân Bay Cà Mau khoảng 45 km
Xe lửa
Cảng biển
INFRASTRUCTURE:
Địa chất
Giao thông nội khu Đường chính
Đường nhánh phụ
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV
Công suất nguồn
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất 6000m3/ngày
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 4000m3/ngày
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 40
Thời hạn thuê Thời hạn dự án
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Xưởng Giá thuê xưởng
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Scale of factory
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Phí quản lý Phí quản lý 0.35 USD/m2
Phương thức thanh toán hàng năm
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A
Phí khác Bảo hiểm: có
点赞 0
举报
收藏 0
评论 0
分享 0
更多相关问答
暂无问答,点这里提问
联系方式


登录注册 后查看联系方式


0留言1浏览

Xuân Cẩm – Hương Lâm giai đoạn 1 – IP

0留言1浏览

Xuân Cao II – IC

0留言1浏览

Hệ thống cấp nướcKhu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu - Hải Phòng

0留言1浏览

Xuân Chính – IC

0留言0浏览

Xuân Động – IC

0留言0浏览

Xuân Hòa – Thọ Hải – IC

0留言0浏览

Xuân Lai – IC

0留言0浏览

Xuân Quế – Sông Nhạn – IP

0留言0浏览

Xuân Tiến II – IC

0留言1浏览

Xuân Vân – IC