• 信息
  • 详情
  • 问答
  • 联系
  • 推荐
分享好友 越南园区首页 越南园区分类 切换频道

1/5
Khu công nghiệp Quang Châu mở rộng - Tỉnh Bắc Giang图1Khu công nghiệp Quang Châu mở rộng - Tỉnh Bắc Giang图2Khu công nghiệp Quang Châu mở rộng - Tỉnh Bắc Giang图3

Khu công nghiệp Quang Châu mở rộng - Tỉnh Bắc Giang

2026-05-19 01:2600留言
距离机场:35
距离港口:35

Tên: Khu công nghiệp Quang Châu

[表格内容]

STT Tên công ty Địa chỉ SDT
1 CT Cổ phần KCN Sài Gòn- Bắc Giang Khu CN Quang Châu, Bắc Giang 240868888
2 Công ty TNHH SI FLEX VIỆT NAM Lô A, KCN Quang Châu, Việt Yên, Bắc Gian 2403848888
3 Công ty TNHH Umec Việt Nam Lô B (B1) Khu CN Quang Châu, Bắc Giang 02403) 868.666-1221
4 Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi Khu CN Quang Châu, Bắc Giang 02403 665 555
5 Công ty TNHH NICHIRIN Việt Nam Lô B4, KCN Quang Châu, Việt Yên, Bắc Giang 2403868995
6 Công ty TNHH Crystal Martin VN Lot R( R1) – Quang Chau Industrial Part – Viet Yen- Bac Giang 02403818188 – 68620
7 Công ty TNHH INOUE VIỆT NAM Lô B(B4), Khu CN Quang Châu, Việt Yên, Bắc Giang 0240 3818 807
8 Công ty TNHH Hosiden VN (BG) Lô C1, KCN Quang Châu, Việt Yên, Bắc Giang 02403 868 950 – ext: 256
9 Công ty TNHH WINTEK VIỆT NAM Khu S, Kcn Quang Châu-Việt Yên-Bắc Giang 0240 3 818178 -1673
10 Cty cổ phần cà phê hòa tan Trung Nguyên Lô B2, KCN Quang Châu – Xã Quang Châu – Huyện Việt Yên – Tỉnh Bắc Giang 0240 – 3 661 929 Ext: 215
12 Công ty TNHH NEWHOPE Hà Nội- Chi nhánh Bắc Giang Khu CN Quang Châu, Bắc Giang 438752972
13 Công ty TNHH L&C TECH Việt Nam Lô C(C2) KCN Quang Châu, tỉnh Bắc Giang 902942286/02403542336
14 Công ty TNHH ván dán OJI-VINAFOR Bắc Giang Lô B (b3) KCN Quang Châu, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Gian 02413813362/0912074676
Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Kinh Bắc
Địa điểm Khu công nghiệp Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Diện tích Tổng diện tích 426
Diện tích đất xưởng 326
Diện tích còn trống 100
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 2006
Nhà đầu tư hiện tại 24investors: Siflex, Hosiden (Hàn Quốc), Nichirin, Oji (Nhật bản), Crystal Martin, LuxShare –ICT, JA Solar (Hồng Kông), Umec, Wintek, L&C Tech (Đài Loan), Trung Nguyên (Việt Nam)…
Ngành nghề chính Sản xuất điện tử, cơ khí chính xác, lắp ráp ô tô, chế biến nông sản, may mặc, thực phẩm…
Tỷ lệ lấp đầy 0.5
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Hanoi City: 35km
Hàng không To Noi Bai International airport: 35km;
Xe lửa yes
Cảng biển Cảng Hải Phòng: 115km, cảng Cái Lân (Quảng Ninh): 115km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Width: 34m, Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Width: 18,5&13,5 m, Number of lane:2lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 2x40MVA
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất 18000m3/ngày đêm
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 18000m3/ngày đêm
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất Quote
Thời hạn thuê 2056
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 0.05
Diện tích tối thiểu 1 ha
Xưởng 3 USD
Phí quản lý Phí quản lý 0.3 USD/m2
Phương thức thanh toán 3 months/12 months
Giá điện Giờ cao điểm 0.11 USD
Bình thường 0.06 USD
Giờ thấp điểm 0.02 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A
Phí khác yes
点赞 0
举报
收藏 0
评论 0
分享 0
更多相关问答
暂无问答,点这里提问
联系方式


登录注册 后查看联系方式


0留言1浏览

Xuân Cẩm – Hương Lâm giai đoạn 1 – IP

0留言1浏览

Xuân Cao II – IC

0留言1浏览

Hệ thống cấp nướcKhu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu - Hải Phòng

0留言1浏览

Xuân Chính – IC

0留言0浏览

Xuân Động – IC

0留言0浏览

Xuân Hòa – Thọ Hải – IC

0留言0浏览

Xuân Lai – IC

0留言0浏览

Xuân Quế – Sông Nhạn – IP

0留言0浏览

Xuân Tiến II – IC

0留言1浏览

Xuân Vân – IC