• 信息
  • 详情
  • 问答
  • 联系
  • 推荐
分享好友 越南园区首页 越南园区分类 切换频道

1/5
Khu công nghiệp Phú Mỹ II - Bà Rịa Vũng Tàu图1

Khu công nghiệp Phú Mỹ II - Bà Rịa Vũng Tàu

2026-05-19 01:2600留言
距离机场:70
距离港口:2
距离高速路:51

Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Phú Mỹ II

[表格内容]

STT Tên Công ty Ngành nghề Quốc gia
1 Công ty POSCO Việt Nam Thép Hàn Quốc
2 Công ty TNHH POSCO SS-VINA Thép đặc biệt Hàn Quốc
3 Công ty TNHH Thép Tung Ho Việt Nam Luyện phôi thép Đài Loan
4 Công ty TNHH Ống thép NIPPON Sumikin Việt Nam Sản xuất ống thép Nhật Bản
5 Công ty TNHH Linde Việt Nam Khí công nghiệp Đức
6 Công ty TNHH Behn Meyer Agricare Việt Nam Phân bón Đức
7 Công ty TNHH Dịch vụ kho vận PTL Kho bãi, logistic Australia
8 Công ty TNHH TMDV Cảng Phú Mỹ Cái Mép Kho cảng Việt Nam
9 Công ty TNHH Kho vận Cảng Bàn Thạch Kho bãi Việt Nam
10 Công ty cổ phần Steel Builder Kết cấu thép Việt Nam
11 Công ty CP Đầu tư xây dựng Bảo Toàn Kho cảng Việt Nam
12 Công ty TNHH Thép Đồng Tiến Việt Nhật OSAKA Thép Việt Nam
13 Công ty CP Xây dựng Mô – Đun TLC Modular Singapore
14 Công ty TNHH Hải Linh Khí tự nhiên Việt Nam
15 Công ty TNHH VSSC Center Gia công thép VN-HQ
16 Công ty TNHH Gia công thép SMC Phú Mỹ Gia công thép VN
17 Công ty TNHH Cơ khí chính xác SMC Phú Mỹ Gia công thép VN
18 Công ty TNHH Kính nổi siêu trắng Phú Mỹ Kính xây dựng Liên doanh VN-TQ
19 Công ty cổ phần Phát triển hạ tầng Thành Đạt Kho cảng Việt Nam
20 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Đại Đạt Kho cảng Việt Nam
21 Công ty TNHH một thành viên Việt Nam GS Industry Thạch cao Hàn Quốc
22 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Bảo Long – Phú Mỹ Kho cảng Việt Nam
23 Công ty cổ phần Cảng dịch vụ Logistics Phước Thuận Kho Cảng Việt Nam
VỊ TRÍ Phường Tân Phước và Phước Hòa, Thị Trấn Phú Mỹ, T. Bà Rịa – Vũng Tàu.

+ Phía Bắc giáp khu công nghiệp Phú Mỹ II, đường 965 và các dự án;

+ Phía Đông giáp hành lang kỹ thuật đô thị mới Phú Mỹ;

+ Phía Nam giáp đường quy hoạch Phước Hòa – Cái Mép;

+ Phía Tây giáp Khu công nghiệp Cái Mép.

ĐẶC ĐIỂM

ĐỊA LÝ

– Cao độ san nền : 2,55m

– Độ ẩm trung bình mùa khô : 70 – 75%

– Độ ẩm trung bình mùa mưa : 80 – 85%

– Nhiệt độ trung bình : 29 – 35oC

– Lượng mưa trung bình hàng năm : 1.606 mm

– Hướng gió chủ đạo: + Mùa khô gió Đông – Đông Nam

+ Mùa mưa gió Tây Nam – Tây

– Tốc độ gió trung bình tháng: 1,5-2m/s

– Thủy văn:

P (%) 1 3 5 10 25 50
H (cm) 217 213 209 205 197 194
TT Loại đất Diện tích (ha) Tỷ lệ (%)
1 Đất xây dựng xí nghiệp, nhà máy 241,39 250,53 62,9
Đất kho bãi 9,14
2 Đất XD điều hành và dịch vụ 1,97 1,97 0,5
3 Đất cây xanh và mặt nước 85,91 85,91 21,6
4 Đất giao thông và Cảng 50,23 50,23 12,6
4.1 Đất giao thông 26,24
4.2 Đất XD cảng chuyên dụng 22,66
4.3 Đất giao thông tĩnh (bãi đậu xe) 1,33
5 Đất XD các công trình đầu hạ tầng kỹ thuật 9,42 9,42 2,4
Tổng cộng 398,06 398,06 100,00
更多相关问答
联系方式


登录注册 后查看联系方式