距离港口:60
距离高速路:44
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Nhơn Trạch V
- Đồng Nai Mã số: NHONTRACHV-IP-DNA
- Thời gian vận hành : 2003 Chủ Đầu tư: CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico Địa chỉ: Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai Tổng diện tích: 309.4ha Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2 Mật độ XD (%): 60 (%) Giá: Quote Một số nhà đầu tư nước ngoài tiêu biểu trong Khu công nghiệp Long Thành Đồng Nai Công Ty TNHH Công Nghệ Caixiang Việt Nam Nhà xưởng A-01, Khu công nghiệp Nhơn Trạch 5, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai Công ty TNHH Oto Vina Đường N 2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Young Wire Vina Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Coating Fine Chemical Việt Nam Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Cty TNHH VL
- KHKT Triển Vũ Việt Nam Đường 319 B , KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Trung Tâm Gia Công Posco Việt Nam Đường 2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Sun Yad Việt Nam Technology Đường 319B, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Oto Vina Đường N 2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Young Wire Vina Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Hyundai Welding Vina Đường số 2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Trung Tâm Gia Công Posco Việt Nam Đường N2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Hyosung Việt Nam Đường N2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Hyundai Welding Vina Đường số 2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Hyosung Việt Nam Đường N2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH U Best Việt Nam Polymer Industry Đường 319B, Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Sun Yad Việt Nam Technology Đường 319B, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty Hyosung Ebara Engineering Co., Ltd Đường N2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Công ty TNHH Công Nghiệp HW Lô C3, đường N2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai CôNG TY TNHH DAE JAE VIệT NAM Đường N2, KCN Nhơn Trạch 5
- Huyện Nhơn Trạch
- Đồng Nai Ghi chú: Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Tổng công ty IDICO | |
| Địa điểm | Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 309,4 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2003-2053 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | CÔNG TY TNHH HYUNDAI WELDING VINA (Hàn Quốc), CÔNG TY TNHH OTO VINA, CÔNG TY TNHH SUN YAD VIỆT NAM TECHNOLOGY, CÔNG TY HYOSUNG EBARA ENGINEERING CO., LTD | |
| Ngành nghề chính | Lắp ráp linh kiện điện, điện tử, chế tạo máy móc động lực; công nghiệp thực phẩm; công nghiệp dược phẩm, hương liệu, hóa mỹ phẩm; các ngành sản xuất vật liệu xây dựng, trang trí nội thất; công nghiệp cơ khí chế tạo; các ngành công nghiệp điện gia dụng, điệ | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 44 km, thành phố Biên Hòa: 30km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 44 km, sân bay Quốc tế Long Thành: 11 km | |
| Xe lửa | Ga Biên Hoà: 30 km | |
| Cảng biển | Cảng Vũng Tàu: 60km, cảng Phú Mỹ: 27km, cảng Gò Dầu: 23 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 189 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 22.000m3/day |
| Công suất cao nhất | Nhà máy nước ngầm Tuy Hạ | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 12.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | Quote |
| Thời hạn thuê | 2053 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |










