距离港口:86
距离高速路:72
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Mỹ Tho
- Tiền Giang Tên: Khu công nghiệp Mỹ Tho
- Tiền Giang Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang Mã số: MYTHO-IP-TG
- Thời gian vận hành : 1 Địa chỉ: xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam Tổng diện tích: 7914ha Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2 Mật độ XD (%): 60 (%) Giá: Quote Một số doanh nghiệp tiêu biểu hoạt động: 1/. XÍ NGHỆP CHẾ BIẾN GẠO VIỆT NGUYÊN 2/. XÍ NGHIỆP THỰC PHẨM XUẤT KHẨU 3/. CÔNG TY SXCB NÔNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU THUẬN PHONG 4./ CÔNG TY TNHH SX-TM THÀNH THÀNH CÔNG 5./ CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG THUỶ SẢN VIỆT PHÚ 6./CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG VƯƠNG 7./CÔNG TY CỔ PHẦN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN HÙNG VƯƠNG
- MIỀN TÂY 8./ CÔNG TY TNHH HƯNG PHÁT 9./CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ SẢN GÒ ĐÀNG TIỀN GIANG 10./CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN VINH QUANG 11./CÔNG TY TNHH VIỆT ĐỨC 12./CÔNG TY TNHH AN PHÁT 13./CÔNG TY TNHH CHÂU Á 14./CTY CP CẢNG MỸ THO 15./DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ĐỔNG KIM LONG 16./CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÊTÔNG TICCO 17./PHÒNG GIAO DỊCH CHI NHÁNH NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN 18./CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH DẦU KHÍ TP HỒ CHÍ MINH TẠI TG 19./CÔNG TY CỔ PHẦN CHÂU ÂU 20./CÔNG TY TNHH NGUYÊN LIỆU GIẤY MIỀN TÂY 21./CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM 22./CÔNG TNHH T.C. UNION 23./CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH UNI-PRESIDENT VIỆT NAM 24./CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT EXCEL VIỆT NAM (Nam of London đã mua lại và xác nhập chung vào Nam of London) 25./CÔNG TY TNHH NAM OF LONDON 26./ CÔNG TY TNHH VBL 27./CÔNG TY TNHH BADAVINA 28./CÔNG TY TNHH ROYAL FOODS Ghi chú: 15 năm ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp từ khi có doanh thu với mức thuế là 10%, bao gồm 4 năm miễn thuế từ khi có lợi nhuận, 9 năm tiếp theo được giảm 50% trên số thuế phải nộp.
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Phát triển Hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang | |
| Địa điểm | xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 79,14 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | XÍ NGHỆP CHẾ BIẾN GẠO VIỆT NGUYÊN, | |
| Ngành nghề chính | Chế biến thức ăn gia súc; Chế biến thủy, hải sản xuất khẩu; Sản xuất bao bì PP; Chế biến nông sản; Dịch vụ kho lạnh; Sản xuất kinh doanh, gia công hàng may mặc; Sản xuất bánh tráng; các loại nước giải khát; Sản xuất bê tông thương phẩm; Đóng sửa các phương | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 1 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | to Ho Chi Minh city: 72km | |
| Hàng không | To Tan San Nhat Airport:86km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | to Saigon Sea Port 80km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 5.000m3/days |
| Công suất cao nhất | 40.000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | QCVN |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line 4000 lines | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | Quote |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |










