• 信息
  • 详情
  • 问答
  • 联系
  • 推荐
分享好友 越南园区首页 越南园区分类 切换频道

1/5
Khu công nghiệp Long Hậu Hòa Bình - Long An图1Khu công nghiệp Long Hậu Hòa Bình - Long An图2Khu công nghiệp Long Hậu Hòa Bình - Long An图3Khu công nghiệp Long Hậu Hòa Bình - Long An图4

Khu công nghiệp Long Hậu Hòa Bình - Long An

2026-05-19 01:2600留言
距离机场:35
距离港口:2
距离高速路:1

Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Long Hậu

[表格内容]

1. Tên KCN KHU CÔNG NGHIỆP LONG HẬU
2. Chủ đầu tư Công ty Cổ Phần Long Hậu–Viết tắt LHC
3. Cổ đông sáng lập Công ty TNHH MTV Phát triển Công Nghiệp Tân Thuận – Viết tắt IPC
Nhà đầu tư có nhiều kinh nghiệp trong việc phát triển hạ tầng khu công nghiệp và
là thành viên sáng lập:
v Khu chế xuất Tân Thuận
v Khu đô thị Phú Mỹ Hưng
v Khu chế xuất Linh Trung
v KCN Hiệp Phước
v KCN Long Hậu
v Cảng Container trung tâm Sài Gòn
v Khu dân cư Sadeco
4. Tổng diện tích đất Khoảng: 500 ha (Bao gồm đất công nghiệp và đất khu dân cư)
5. Thời gian hoạt động KCN Long Hậu 1: 143 ha (đến ngày 17/06/2057) lấp đầy 100%
KCN Long Hậu 2: 108 ha (đến ngày 21/12/2059) lấp đầy 100%
KCN Long Hậu 3: GĐ 1 – 124 ha (đến 06/2066) – Đang kinh doanh
KCN Long Hậu 3: GĐ 2 – 90 ha – Đang hoàn thiện hồ sơ pháp lý
6. Ngành nghề thu hút đầu
Thực phẩm, tiêu dùng, logistic, bao bì, cơ khí chính xác, điện tử, lắp rắp cơ khí, vật
liệu xây dựng, dược phẩm, may mặc quần áo, các ngành nghề thân thiện môi
trường, công nghiệp phụ trợ….
7. Sản phẩm chính Đất công nghiệp
Nhà xưởng thấp tầng, nhà xưởng công nghệ cao, nhà xưởng cao
tầng, mặt bằng trung tâm thương mại xây sẵn
Nhà xưởng xây theo yêu cầu
Khu dân cư 37 ha, 19 ha
Chứng nhận quản lý môi trường ISO 14001:2015
Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001: 2015
1. TP Lớn, Khu đô thị mới Trung tâm TPHCM 19 Km – 45 phút
Phú Mỹ Hưng 12 Km – 20 phút
2. Hệ thống cảng biển Cảng container Sài Gòn
SPCT
3 Km – 6 phút
Cảng tân cảng Hiệp Phước 3 Km – 6 phút
Cảng tân cảng Sài Gòn-Hiệp
Phước
3 Km – 6 phút
Cảng quốc tế Long An 15 km – 20 phút
Cảng Cát Lái 25 Km – 45 phút
3. Hệ thông sân bay Quốc
tế
Sân bay Tân Sơn Nhất 25 Km – 60 phút
Sân bay Long Thanh 45 Km – 70 phút
4. Giao thông đến các vùng Tới TP.HCM Đường Nguyễn Hữu Thọ: 4 làn xe-tương lai 08 làn
Tới Đồng bằng sông Cửu
Long và các tỉnh phía Nam
Cao tốc Sài Gòn – Cần Thơ và Quốc lộ 1A
Cao tốc Bến Lức – Long Thành (2025 hoàn thành)
Tới các tỉnh phía Đông Đường Nguyễn Văn Linh (10 làn xe) -Cầu Phú Mỹ –
Xa lộ Hà Nội.
Cao tốc Bến Lức – Long Thành (2025 hoàn thành)
5. Giao thông đường thủy Sông Xoài Rạp Hệ thống sông Xoài rạp ra biển lớn với chiều dài 40
km, tiếp nhận tàu 50.000-100,000 tấn
Sông Kinh Sông Kinh nội bộ trong KCN Long Hậu, cho phép tàu 1000 tấn và xà lan 5000 tấn.
1. Đường trong KCN Đường chính Long Hậu Các đường số: 24 m & 35 – Hiệp Phước m : 40 m
2. Điện lực Hệ thống điện: 110/22 KV – 37 MWA
Điện áp: 22 Kv – Tần suất: 50 Hz
3. Nhà máy cấp nước sạch Nhà máy: 12,000 m3/ngày/đêm
• QCVN 09:2008
• QCVN 01:2009
4. Nhà máy xử lý nước thải Giai đoạn 1: được tái sử d4.5 ụng cho c 00 m3/ángày c mụ/đêm; Giai đoạn 2: 5,500 m3/ngày/đêm c đích chăm sóc cây xanh và vệ sinh nh. àNư xướởc th ngải
5. Hệ thống thoát nước và
nước thải
Đã được lắp đặt chờ sẵn
6. Viễn thông Điện thoại: Sử dụng đầu số (028) của TPHCM; và (072) của tỉnh Long An
Internet: Cáp quang / ADSL-VNPT
7. Hệ thống An Ninh và
PCCC
Lực lượng bảo vệ 24/24
Lực lượng PCCC trong KCN 24/24
1. Khu lưu trú cho công
nhân và chuyên gia
• Số block: 4 blocks
• Số lượng phòng: 594 phòng
• Cung cấp chỗ ở cho hơn: 2000 người
• Thang máy: 2 thang máy/block
2. Tiện ích nội khu khu lưu
trú
a. Giá thuê các loại phòng
Đã bao gồm thuế vat
Phòng dịch vụ * 6,000,000 vnđ/tháng – 40 m2 (Gồm: đầy đủ trang thiết bị nội thất)
* 9,000,000 vnđ/tháng – 40 m2 (Gồm: đầy đủ trang thiết bị nội thất, phí điện, nước
sinh hoạt và nước uống.
Phòng gia đình * 2,100,000 vnđ/tháng – 40 m2 (Gồm: tủ quần ao và 1 nhà kho nhỏ)
Phòng công nhân * 2,000,000 vnđ/tháng – 40 m2
b. Các tiện ích khác * Phòng khám bện tổng hợp: Phòng khám, giường khám, nhà thuốc
* Siêu thị Coop Food
* Nhà trẻ
* Hệ thống ngân hàng
* Văn phòng Hải Quan
* Quán Caffe, nhà hàng
1. TTTM, hệ thống siêu thị Ngoài cổng chính KCN:
Siêu thị Coop Food – 1 km
Siêu thị Bách hóa Xanh – 1 km
Lotte Mart, Crescent Mall, Coop Mart, Coop Xtra, Vivocity – Quận 7 – 12 km
2. Bệnh viện, phòng khám Bệnh viên quận 7, Bệnh viện Pháp-Việt, Bênh viện tim Tâm Đức – 14 km
3. Trường Quốc tế Trường quốc tế Mỹ – 4 km
Trường quốc tế Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Canada – 12 kn
Trường quốc tế Nam Sài Gòn – 12 km
Hệ thống trung tâm ngoại ngữ lớn: 12 km
4. Đại học, cao đẳng Trường đại học Tôn Đức Thắng – 12 km
Trường đại học Rmit – 12 km
Trường cao đẳng Ctim – 12 km
Trường cao đẳng xây dựng – 17 km (Nguyễn Văn Linh)
Trường đại học Văn Hiến- 19 km (Nguyễn Văn Linh)
Trường đại học kinh tế Tp.HCM – 20 km (Nguyễn Văn Linh)
5. Vui chơi giải trí Sân bóng đá mini Anh Tâm – 5 km
Sân tập Golf Phú Mỹ Hưng – 13 km
1. Lĩnh vực pháp lý Hỗ trợ xin giấy phép đầu tư, giấy phép kinh doanh
2. Dịch vụ môi trường Hỗ trợ tư vấn thủ tục xin cấp giấy phép môi trường
3. Tư vấn xây dựng Hỗ trợ xin giấy phép xây dựng, quản lý trong quá trình xây dựng
4. Dịch vụ PCCC Hỗ trợ xin giấy phép PCCC
5. Dịch vụ nước uống Cung cấp nước uống đóng chai, bình thương hiệu Dragon của Long Hậu
6. Xây dựng công trình Dịch vụ xây dựng cơ sỏ hạ tầng, xây dựng công trình công nghiệp
7. Sửa chữa công trình Dịch vụ sử chữa công trình, nhà xưởng của khách hàng
8. Hỗ trợ quảng cáo Cung cấp vị trí quảng cáo, xúc tiến thương mại
9. Trung tâm việc làm Hỗ trợ tuyển dụng công nhân viên – năm đầu không tính phí
10. Đội ngũ DVKH Đạt chứng nhận ISO 9001 – 2015
11. Văn phòng làm việc Cung cấp văn phòng làm việc, đăng ký địa chỉ treo biển công ty
MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
1. Khí hậu Nhiệt đới gió mùa: nhiệt độ trung bình 27.5 oC; cao nhất 38 oC; thấp nhất 22 – 25
oC
Lượng mưa hàng năm: 2109 mm. Mùa mưa (tháng 05-11) & mùa khô (tháng 12 –
04)
Độ ẩm trung bình hàng năm 79%; cao nhất 90%; thấp nhất 65%.
2. Cao trình san lắp và địa
chất
Cao độ san lắp: 1.80 m (so với cao độ Hòn Dấu)
Hệ số nén chặt của đất: k >= 0.85
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG ĐỊA PHƯƠNG
1. Dân số TP HCM: 9,000,000 người (2019)
Long An: 2,000,000 người (2019)
Huyện Cần Giuộc: 195,000 người (2019)
Số người trong độ tuổi lao động: 1,050,000 người (lao động địa phương 80%; lao
động nước ngoài 20%)
2. Mật độ dân số HCMC: 4,375 người/km2
Long An: 392 người/km2
Huyện Cần Giuộc 999 người/km2
3. Mức lương cơ bản 4,160,000 vnđ/1 người/tháng (lương vùng 2)
4. Bảo hiểm Bảo hiểm xã hội:
Nhân viên: 8% • công ty: 17.5%
Bảo hiểm y tế:
Nhân viên: 1.5% • công ty: 3%
Bảo hiểm thất nghiệp:
Nhân viên: 1% • Công ty: 1%
Tổng tỷ lệ bảo hiểm công ty phải trả 21.5%
5. Giờ làm việc, ngày nghỉ Thời gian làm việc: 08 tiếng /ngày; 06 ngày / tuần.
Ngày nghĩ hàng năm: 10 ngày
ƯU ĐÃI THUẾ
6. Thuế thu nhập doanh
nghiệp
Miễn thuế 2 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo
点赞 0
举报
收藏 0
评论 0
分享 0
更多相关问答
暂无问答,点这里提问
联系方式


登录注册 后查看联系方式


0留言1浏览

Xuân Cẩm – Hương Lâm giai đoạn 1 – IP

0留言1浏览

Xuân Cao II – IC

0留言1浏览

Hệ thống cấp nướcKhu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu - Hải Phòng

0留言1浏览

Xuân Chính – IC

0留言0浏览

Xuân Động – IC

0留言0浏览

Xuân Hòa – Thọ Hải – IC

0留言0浏览

Xuân Lai – IC

0留言0浏览

Xuân Quế – Sông Nhạn – IP

0留言0浏览

Xuân Tiến II – IC

0留言1浏览

Xuân Vân – IC