• 信息
  • 详情
  • 问答
  • 联系
  • 推荐
分享好友 越南园区首页 越南园区分类 切换频道
1/5
Khu công nghiệp Linh Trung II - Thành phố Hồ Chí Minh图1

Khu công nghiệp Linh Trung II - Thành phố Hồ Chí Minh

2026-05-19 01:2600留言
距离机场:18.5
距离港口:18
距离高速路:20

Tổng quan Khu chế xuất Linh Trung 2 Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Linh Trung II

[表格内容]

1 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT BAO BÌ PACKAMEX Malaysia Lô số 20a – 20b KCX Linh Trung II Bao bì (giấy, kim loại), in bao bì
2 CÔNG TY TNHH BUILD-UP VIỆT NAM Hong Kong Lô 81, 82 KCX Linh Trung II May mặc
3 CÔNG TY TNHH C & N Philippines Lô 83 KCX Linh Trung II Da giày
4 CÔNG TY TNHH BAO BÌ NHỰA CHUNG VA (VIỆT NAM) Trung Quốc Lô số 79, đường B KCX Linh Trung II Hóa nhựa, cao su
5 CÔNG TY TNHH D.I Pháp Lô 69-71, đường số 1 KCX Linh Trung II Trang sức
6 CÔNG TY TNHH DAE-HEUNG VINA Hàn Quốc Lô 78A KCX Linh Trung II May mặc
7 CÔNG TY TNHH DID ELECTRONICS VIỆT NAM Nhật Bản Lô 47B, đường 2&A KCX Linh Trung II Điện tử
8 CÔNG TY TNHH E-MAX Hàn Quốc Lô 16, đường 4 KCX Linh Trung II Điện tử, viễn thông
9 CÔNG TY TNHH E-WON VIỆT NAM Hàn Quốc Lô 46a-1, Đường 3 KCX Linh Trung II May mặc
10 CÔNG TY TNHH FREETREND INDUSTRIAL A (VIỆT NAM) Hong Kong Lô số 1-4, 10-13, 26-37, đường số 3 KCX Linh Trung II Da giày
11 CÔNG TY TNHH GIA CÔNG KIM LOẠI SÀI GÒN Nhật Bản Linh Trung II KCX Linh Trung II Cơ khí
12 CÔNG TY TNHH GLENTRUAN Anh Lô 45 đường số 2 KCX Linh Trung II Hàng trang trí nội thất, gỗ
13 CÔNG TY TNHH GOAL & YUTIAN PU (VN) Trung Quốc Lô số 6 KCX Linh Trung II Hóa nhựa, cao su
14 CÔNG TY TNHH GOONAM VINA Hàn Quốc Lô 18 đường 4 KCX Linh Trung II Cơ khí
15 CÔNG TY TNHH GREYSTONES DATA SYSTEMS VIET NAM Mỹ Lô số 62a, 62b và 64 đường B KCX Linh Trung II Điện tử, viễn thông
16 CÔNG TY TNHH IWASAKI ELECTRIC VIỆT NAM Nhật Bản Lô số 72B và lô số 73, đường số 1 KCX Linh Trung II Điện tử
17 CÔNG TY TNHH KIM HỒNG Đài Loan Lô 61, đường B KCX Linh Trung II May mặc
18 CÔNG TY TNHH MEINAN VIỆT NAM Nhật Bản Lô 65, lô 67, đường 1 KCX Linh Trung II Cơ khí
19 CÔNG TY TNHH MIWON VIỆT NAM Đài Loan Lô 14, đường 4 KCX Linh Trung II Thực phẩm
20 CÔNG TY TNHH BAO BÌ GIẤY NHÔM NEW TOYO Singapore Lô 15, 17, 19, 21đường số 3 KCX Linh Trung II Giấy
21 CÔNG TY TNHH PURATOS VIỆT NAM Bỉ Lô số 23a, đường B KCX Linh Trung II Thực phẩm
22 CÔNG TY TNHH QUINT MAJOR INDUSTRIAL VIỆT NAM Anh Lô 66, lô 68, lô 70, đường số 2 KCX Linh Trung II May mặc
23 CÔNG TY TNHH RICCO VIỆT NAM Nhật Bản Lô 47 đường C KCX Linh Trung II Hàng trang trí nội thất, gỗ
24 CÔNG TY TNHH SADEV DECOLLETAGE VIỆT NAM Pháp Linh Trung II KCX Linh Trung II Cơ khí
25 CÔNG TY TNHH SÀI GÒN PRECISION Nhật Bản Lô số 15, 17, 19a, đường số 2 khu chế xuất Sài Gòn – Linh Trung; Lô số 84, 85, đường A khu chế xuất Linh Trung II KCX Linh Trung II Cơ khí
26 CÔNG TY TNHH SAP VIỆT NAM Malaysia Lô số 44, lô 46B, đường A KCX Linh Trung II Dệt nhuộm
27 CÔNG TY TNHH SPRINTA (VIỆT NAM) Anh Lô 58-60 KCX Linh Trung II May mặc
28 CÔNG TY TNHH SUPER ART (VIỆT NAM) Malaysia Lô 47A đường A KCX Linh Trung II May mặc
29 CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ TESSINN Đài Loan Lô 59 đường 1 KCX Linh Trung II Cơ khí
30 CÔNG TY TNHH THEODORE ALEXANDER HCM Philippines Lô 50, 51, 52,53, 54, 55, 56, 57, đường số 1 KCX Linh Trung II Hàng trang trí nội thất, gỗ
31 CÔNG TY TNHH TIMATEX (VN) Trung Quốc Lô 80 đường 1 KCX Linh Trung II Hóa nhựa, cao su
32 CÔNG TY TNHH VDH SAFES – SÀI GÒN Hà Lan Lô số 5, đường số 5 KCX Linh Trung II Cơ khí
33 CÔNG TY TNHH VINAWOOD Anh Lô số 38, 39, 40, 41, 42, 43, đường số 2 KCX Linh Trung II Hàng trang trí nội thất, gỗ
34 CÔNG TY TNHH WANG LIH (VIỆT NAM) Anh Lô 46A, đường A KCX Linh Trung II Hóa nhựa, cao su
35 CÔNG TY TNHH YESUM VINA Hàn Quốc Lô số 8 và 9A, đường 4 KCX Linh Trung II May mặc
36 CÔNG TY TNHH YOUYOUWINGS Nhật Bản Lô 75, 76, 77 đường 1 KCX Linh Trung II Hàng trang trí nội thất, gỗ
37 CÔNG TY TNHH ĐÁ XÂY DỰNG VIỆT NAM Bỉ Lô 63A KCX Linh Trung II Vật liệu xây dựng
38 CÔNG TY TNHH ĐÀI PHÁT Đài Loan Lô 77B, đường B KCX Linh Trung II Cơ khí

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng China United Electric Import and Export CO., LTD
Địa điểm
Diện tích Tổng diện tích 61.7 ha
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 2000
Nhà đầu tư hiện tại 29
Ngành nghề chính Cơ khí, điện – điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng và xuất khẩu, chế biến, vật liệu xây dựng
Tỷ lệ lấp đầy 100%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 20 km
Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất: 18.5 km
Xe lửa Yes
Cảng biển Cảng Sài Gòn: 18 km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Width: 20m, Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Width: 17m, Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV
Công suất nguồn
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất 7000m3/day
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 3000m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất Quote
Thời hạn thuê 2050
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 5%
Diện tích tối thiểu 1 ha
Xưởng 4 USD
Phí quản lý Phí quản lý 0.35 USD/m2
Phương thức thanh toán 3 months/12 months
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A
Phí khác yes
点赞 0
举报
收藏 0
评论 0
分享 0
更多相关问答
暂无问答,点这里提问
联系方式


登录注册 后查看联系方式


0留言1浏览

Xuân Cẩm – Hương Lâm giai đoạn 1 – IP

0留言1浏览

Xuân Cao II – IC

0留言1浏览

Hệ thống cấp nướcKhu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu - Hải Phòng

0留言1浏览

Xuân Chính – IC

0留言0浏览

Xuân Động – IC

0留言0浏览

Xuân Hòa – Thọ Hải – IC

0留言0浏览

Xuân Lai – IC

0留言0浏览

Xuân Quế – Sông Nhạn – IP

0留言0浏览

Xuân Tiến II – IC

0留言1浏览

Xuân Vân – IC