距离港口:165
距离高速路:6
Địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Tổng diện tích: 214 ha Thời gian vận hành: 2022 – 2072 Giá thuê đất : 110 USD/m 2 /chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Khu công nghiệp Bình Phú có vị trí thuận lợi, nằm tại ngã ba ranh giới giữa tỉnh Hòa Bình, thành phố Hà Nội và tỉnh Phú Thọ; tiếp giáp với đường quốc lộ 6, đường tỉnh 446 và đường cao tốc Hòa Lạc
- Hòa Bình thuận lợi cho vận chuyển, giao thương, cụ thể
- Cách trung tâm Hà Nội khoảng 58km;
- Cách trung tâm thành phố Hòa Bình khoảng 20km;
- Cách nút giao ngã ba Láng Hòa Lạc khoảng 15km;
- Cách cảng biển Hải Phòng 165km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 82km.
Bản đồ kết nối vùng của Khu công nghiệp Bình Phú Cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Bình Phú Hệ thống c ấp điện Nguồn điện cấp cho Khu công nghiệp được lấy từ đường dây trung thế 35kV sau trạm biến áp 110/35kV nằm ở phía nam của khu quy hoạch.
Hệ thống c ấp nước Nhà máy xử lý và cấp nước có công suất 6.000 m 3 /ngày.đêm.
Xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất xử lý 6.000 m 3 /ngày.đêm.
Phòng cháy chữa cháy
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy trong khu công nghiệp đạt chuẩn theo quy định.
- Đội phòng cháy chữa cháy 24/24.
Hệ thống giao thông
- Đường trục chính rộng 46m, trong đó lòng đường rộng mỗi bên 15m, vỉa hè rộng mỗi bên 6m.
- Các tuyến đường nhánh rộng từ 11.5m – 46m.
Các n gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Bình Phú
- Cơ khí, lắp ráp, chế tạo điện tử, sản phẩm công nghệ cao;
- Cơ khí chế tạo;
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Công nghiệp nhẹ;
- Công nghiệp chế biến thực phẩm;
- Giết mổ và chế biến thực phẩm gia súc, gia cầm;
- Dệt may;
- Thủ công mỹ nghệ;
- Các ngành công nghiệp khác ít gây ô nhiễm môi trường.
Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Bình Phú
- Miễn thuế TNDN trong 02 năm đầu, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo.
- Mức thuế suất ưu đãi 17% trong 10 năm.
Phối cảnh tổng thể Khu công nghiệp Bình Phú Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Bình Phú Giá thuê đất : 110 USD/m 2 /chu kỳ thuê Thuế đất thô: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0.6 USD/m 2 /năm Đơn giá điện: Theo đơn giá của EVN Đơn giá nước: 0.5 USD/m 3 Đơn giá xử lý nước thải: 0.6 USD/m 3












