• 信息
  • 详情
  • 问答
  • 联系
  • 推荐
分享好友 越南园区首页 越南园区分类 切换频道
1/5
Hạ Hòa – IP图1Hạ Hòa – IP图2Hạ Hòa – IP图3Hạ Hòa – IP图4

Hạ Hòa – IP

2026-05-19 01:2600留言
距离机场:60
距离港口:60

Tổng quan về khu công nghiệp Hạ Hòa- Hải Dương Khu công nghiệp Hạ Hòa nằm trên huyện Hạ Hòa của tỉnh Hải Dương có diện tích : 400,0 ha, diện tích được chính phủ phê duyệt là 100 ha và diện tích đã cho thuê là 25 ha. Hiện nay KCN đang lập Quy hoạch phân khu xây dựng, mời gọi nhà đầu tư kết cấu hạ tầng. Lĩnh vực khu công nghiệp Hạ Hòa đang kêu gọi đầu tư là :Xây dựng kết cấu hạ tầng KCN; Dệt may, cơ khí, chế biến nông lâm sản, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp hỗ trợ chế biến khoáng sản và lắp ráp thiết bị điện, điện tử. Ngoài ra khu công nghiệp cũng thúc đẩy đầu tư vào các ngành Công nghiệp nhẹ, thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin, sản xuất hàng tiêu dùng, VLXD cao cấp, công nghiệp hỗ trợ. Khu công nghiệp Hạ Hòa được thành lập trên cơ sở mở rộng Dự án đầu tư kinh doanh hạ tầng sản xuất công nghiệp và dịch vụ tại xã Tử Đà và An Đạo huyện Phù Ninh, cách ga Phủ Đức

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng
Địa điểm Xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Diện tích Tổng diện tích 400
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 2016
Nhà đầu tư hiện tại có 13 nhà đầu tư thứ cấp với 14 dự án
Ngành nghề chính Dệt may, cơ khí, chế biến nông lâm sản, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp hỗ trợ chế biến khoáng sản và lắp ráp thiết bị điện, điện tử
Tỷ lệ lấp đầy 50%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Hanoi City: 80km
Hàng không To Noi Bai International airport: 60km
Xe lửa yes
Cảng biển Hai Phong port:170km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Width: 31m, Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Width: 18,5&13,5 m, Number of lane:2lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 22KV
Công suất nguồn 40 MVA
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất Quote
Thời hạn thuê 2066
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 10%
Diện tích tối thiểu 1ha
Xưởng $3
Phí quản lý Phí quản lý 0.4 USD/m2
Phương thức thanh toán yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Yes
点赞 0
举报
收藏 0
评论 0
分享 0
更多相关问答
暂无问答,点这里提问
联系方式


登录注册 后查看联系方式


0留言1浏览

Xuân Cẩm – Hương Lâm giai đoạn 1 – IP

0留言1浏览

Xuân Cao II – IC

0留言1浏览

Hệ thống cấp nướcKhu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu - Hải Phòng

0留言1浏览

Xuân Chính – IC

0留言0浏览

Xuân Động – IC

0留言0浏览

Xuân Hòa – Thọ Hải – IC

0留言0浏览

Xuân Lai – IC

0留言0浏览

Xuân Quế – Sông Nhạn – IP

0留言0浏览

Xuân Tiến II – IC

0留言1浏览

Xuân Vân – IC