距离港口:100.000
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Bạch Đằng
- Quảng Ninh Tên: Khu Công nghiệp Bạch Đằng
- Quảng Ninh Mã số: BACHDANG
- IP
- QN Thời gian vận hành : Từ năm 2019 Địa chỉ: Khu vực Đầm Nhà Mạc, xã Liên Vị, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh Tổng diện tích: 176ha Mật độ XD (%): 60 (%) Giá: Quote Hạ tầng khu công nghiệp: Sẵn sàng cho Nhà đầu tư thuê đất triển khai dự án MẶT BẰNG KHU CÔNG NGHIỆP BẠCH ĐẰNG Dự án Khu công nghiệp Bạch Đằng (Bach Dang Industrial Park) được quy hoạch trên diện tích đất là 176.45 ha. Là một khu công nghiệp đa năng, mở rộng kết hợp với khu dân cư hiện có và các khu đô thị mới tạo nên một quần thể kiến trúc hài hoà, phù hợp với quy hoạch sản xuất công nghiệp và dân cư cũng như bảo đảm các khu chức năng khác. Tại đây có đầy đủ các dịch vụ như: Cho thuê lại đất trong khu công nghiệp, Cho thuê xưởng
- kho xây sẵn, Cho thuê dựng xưởng/kho theo yêu cầu, Thuê văn phòng. Dự án được phân phối độc quyền bởi Bất động sản T&T Việt Nam. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Bạch Đằng ( Bach Dang Industrial Park) : Hệ thống giao thông nội bộ : C ác trục đường chính trong khu công nghiệp rộng 32 m – 4 làn ; Các trục đường nhánh trong khu công nghiệp rộng 23 m – 2 làn ; Hệ thống cung cấp điện: Nguồn điện cung cấp đến khu công nghiệp được lấy từ trạm biến áp 110/35/22KV . Mạng lưới điện cao thế được cung cấp dọc giao thông nội bộ trong khu công nghiệp. Hệ thống cung cấp nước: Nước sạch được cung cấp với công suất 30.000 m 3 mỗi ngày từ nhà máy nước sạch. Nước được cung cấp tới hàng rào nhà máy bằng hệ thống ống cấp nước tiêu chuẩn quốc tế. Hệ thống xử lý nước và rác thải: Nhà máy nước thải được xây dựng với công suất xử lý 2.900m 3 /ngày
- đêm . Chính sách ưu đãi thuế tốt nhất Việt Nam Miễn thuế thu nhập suốt 4 năm đầu khi doanh nghiệp có doanh thu và có lợi nhuận Giảm 50% số thuế thu nhập phải nộp trong 9 năm tiếp theo tính từ năm đầu tiên chịu thuế Hỗ trợ miễn thuế thu nhập cho doanh nghiệp CHƯA có lãi lên đến 7 năm Miễn 100% thuế sử dụng đất trong suốt dự án VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA VỀ HỆ THỐNG KẾT NỐI GIAO THÔNG Khu công nghiệp Bạch Đằng có vị trí thuận lợi, nằm trong trục chính của tam giác kinh tế Đông Bắc Bộ bao gồm Hà Nội
- Hải Phòng
- Quảng Ninh, tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường cao tốc Hải Phòng
- Hạ Long. Đồng thời, khu kết nối với các tuyến đường giao thông huyết mạch quan trọng như: Đường Bộ : Kết nối trực tiếp và mạng cao tốc Hà Nội
- Hải Phòng
- Vân Đồn
- Móng Cái (120km) Điểm cầu tuyến đường 10 làn xe biên giới Tây Bắc Cách Hà Nội: 110km Cách cửa khẩu Quốc tế Móng Cái: 250km Đường biển: Cách cảng tại KCN Bạch Đằng sử dụng chung luồng hàng hải hiện hữu vào cảng Hải Phòng. Phù hợp tiếp nhận tàu trọng tàu trọng tải 20.000 – 50.000 DWT Thuộc cụm cảng quốc tế Lạch Huyện có thể tiếp nhận tàu 100.000 DWT. Đường hàng không: Cách sân bay Quốc tế Cát Bi: 10km Cách sân bay Quốc tế Vân Đồn: 85km Đường sắt: Cách ga Hải Phòng: 15km Có quy hoạch kết nối đi Trung Quốc. Với những đặc điểm vị trí địa lý như trên đã trở thành ưu điểm vượt trội về vị trí giúp khu công nghiệp Bạch Đằng (Bach Dang Industrial Park) thu hút các doanh nghiệp và cá nhân đầu tư hơn; các nhà đầu tư cũng có thể dễ dàng xuất nhập hàng hóa, giao thương với các vùng trọng điểm lân cận
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||










