距离港口:2
距离高速路:2
Địa chỉ: Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Thời gian vận hành: 2023 – 2073 D iện tích: 335 ha Giá thuê đất : 65 USD/m2/chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng Khu công nghiệp Hoàng Mai 2 tiếp giáp trục đường quốc lộ 1A, có kết nối giao thông thuận lợi đến các cảng biển, cảng đường bộ và cảng hàng không, cụ thể:
- Cách nút giao giữa QL48D với đường CT Bắc Nam khoảng 3km;
- Cách cảng nước sâu Nghi Sơn khoảng 25km;
- Cách ga Hoàng Mai khoảng 7km;
- Cách sân bay quốc tế Vinh khoảng 70km;
- Cách cảng Đông Hồi khoảng 27km;
- Cách trung tâm thành phố Vinh khoảng 75km;
Các n gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Hoàng Mai 2
- Cơ khí lắp ráp, cơ khí chính xác;
- Sản xuất thép;
- Chế biến gỗ, lâm sản;
- Chế biến nông, lâm, khoáng sản;
- Sản xuất phụ tùng cho các ngành sản xuất, dịch vụ;
- Sản xuất vật liệu xây dựng, bán thành phẩm xây dựng;
- Sản xuất giày dép, may mặc.
Cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Hoàng Mai 2 Hệ thống cấp điện Xây dựng 2 mới trạm biến áp công suất 6x63MVA và 1 trạm biến áp công suất 3x63MVA, đảm bảo cấp điện ổn định cho hoạt động sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp Hệ thống cấp nước Nguồn nước cấp cho Khu công nghiệp được lấy từ Nhà máy nước Hoàng Mai có công suất thiết kế 80.000CMD, đã đi vào vận hành công suất 55.000CMD và hiện đang khai thác 15.000CMD.
Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất xử lý lên đến 30.000 m3/ngày.đêm.
Hệ thống giao thông Tuyến đường trục chính rộng 24m, các tuyến đường nhánh rộng 11m.
Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Hoàng Mai 2
- Miễn thuế TNDN trong 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Được hưởng mức thuế suất ưu đãi 10% trong 15 năm.
- Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định.
Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 năm kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với nguyên vật liệu thô, bấn thành phẩm trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để phục vụ sản xuất của Dự án.
G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Hoàng Mai 2 Giá thuê đất : 65 USD/m2/chu kỳ thuê Thuế đất thô : 0.06 USD/m2/năm Phí quản lý: 0.05 USD/m2/tháng Phí xử lý nước thải : 0.35 – 0.85 USD/m3 Đơn g iá nước sạch : 0.45 USD/m3 Đơn g iá điện : Theo đơn giá của EVN Cước viễn thông : Theo đơn giá của nhà cung cấp viễn thông tại thời điểm lắp đặt












