距离港口:97
距离高速路:85
Địa chỉ: Xã An Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre Thời gian vận hành: 2005 – 2055 Tổng diện tích: 164,3 ha Giá thuê đất: 60 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng -Cách thành phố Bến Tre khoảng 10km;
- Cách thành phố Mỹ Tho khoảng 15km;
- Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 85km;
- Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 86km;
- Cách cảng Cát Lái khoảng 97km;
- Cách cảng Hiệp Phước khoảng 95km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Giao Long Hệ thống cấp điện Nguồn diện phục vụ sản xuất tại khu công nghiệp được lấy từ lưới điện quốc gia thông qua đường dây 22kV . Hệ thống cấp nước Nhà máy nước sạch được đầu tư tại khu đất kỹ thuật của khu công nghiệp có khả năng cấp công suất 12.000 m3/ngày . đêm . Hệ thống xử lý nước thải Toàn bộ nước thải sản xuất tại khu công nghiệp phải được xử lý đạt tiêu chuẩn cột C trước khi xả vào trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp và được tiếp tục xử lý ra tới tiêu chuẩn cột A trước khi thoát ra môi trường. Công suất hệ thống xử lý nước thải đạt 6.000 m3/ngày đêm, trong đó công suất giai đoạn I là 2.000 m3/ngày đêm. Hệ thống viễn thông Hạ tầng viễn thông chuẩn quốc tế: cáp quang, ADSL do VNPT cung cấp, hỗ trợ cả trong và ngoài nước . Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Giao Long
- May mặc;
- Lắp ráp thiết bị xe hơi;
- Chế biến thực phẩm;
- Sản xuất than hoạt tính;
- Bao bì giấy và nhựa;
- Chế biến cacao. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Giao Long Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Giao Long Giá thuê cơ sở hạ tầng: 60 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá nước : 0,4 USD/m3 Đơn giá xử lý nước thải: 0,4 USD/m3 Giá điện : Áp dụng theo giá điện hiện hành
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre | |
| Địa điểm | xã An Phước,huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 68 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2004 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Jacobi Carbon Vietnam, Chăn nuôi American and Việt Nam, TNHH RDC, TNHH May Alliance One, Pungkook (Thailand) | |
| Ngành nghề chính | Thủy hải sản; thủy hải sản; may mặc thời trang cao cấp; giày da; dệt; chế biến thực phẩm; cơ khí | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 92% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Ho Chi Minh city: 85 km | |
| Hàng không | To Tan Son Nhat Airport: 90km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Saigon Sea Port: 90km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 - 4 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 380V and 22KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 40m3/ha/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 15.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 15 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 3 months | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3-5USD/m2 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.1 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.22 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |










