距离港口:29
距离高速路:50
CỤM CÔNG NGHIỆP ĐÔNG MAI
- QUẢNG NINH Địa chỉ: phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 16 ha Vị trí chiến lược và kết nối vùng Cụm công nghiệp Đông Mai nằm ở phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh có vị trí ranh giới:
- Phía Đông giáp đường Bạch Đằng
- tỉnh lộ 338;
- Phía Tây giáp với sông Uông;
- Phía Nam giáp đầm nuôi trồng thủy sản;
- Phía Bắc giáp với đường quy hoạch 23,5m thuộc khu đô thị phía Tây Bắc, phân khu D1 tại các phường Minh Thành và Đông Mai, thị xã Quảng Yên.
- Cách cảng Cái Lân khoảng 29km;
- Cách cảng nước sâu Lạch Huyện khoảng 45km;
- Cách sân bay quốc tế Vân Đồn khoảng 80km;
- Cách sân bay Cát Bi khoảng 32km;
- Cách thành phố Hải Phòng khoảng 34km;
- Cách thành phố Hạ Long khoảng 27km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 138km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 162km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Mai Hệ thống cấp điện Điện được cấp từ lưới điện quốc gia qua trạm biến áp 110/22kV với công suất 2×25 MVA Hệ thống cấp nước Nhà máy nước nằm trong cụm công nghiệp với công suất 6.500 m3/ngày.đêm Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải với công suất là 3.720 m3/ngày.đêm Hệ thống viễn thông Hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế Ngành nghề thu thút đầu tư tại Cụm công nghiệp Đông Mai
- Sản xuất, chế biến thực phẩm;
- Sản xuất đồ uống;
- Sản xuất trang phục, giày dép;
- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa;
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu;
- Sản xuất máy móc và thiết bị, sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại… Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Đông Mai Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Đông Mai Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 5.000 đ/m2/năm (chưa thuế VAT) Đơn giá xử lý nước thải: Tùy loại nước thải Giá điện:
- Giờ bình thường: 1.809 VNĐ/kWH
- Giờ cao điểm: 3.314 VNĐ/kWH
- Giờ thấp điểm: 1.184 VNĐ/kWH Giá nước sạch: 20.300 đ/m3 (chưa gồm thuế VAT) Cước viễn thông: Theo giá nhà cung cấp viễn thông thời điểm lắp đặt
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tiền Phong và Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Bắc Tiền Phong | |
| Địa điểm | Xã Phong Cốc, Yên Hải, Liên Vị, Tiền Phong; thị xã Quảng Yên; tỉnh Quảng Ninh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 3710 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2014 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng; công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản và chế biến hàng xuất khẩu | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Thành phố Hạ Long: 50km | |
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Đối diện cảng Đình Vũ | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 15000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |









