距离港口:14
距离高速路:14
Địa chỉ: Xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên Tổng diện tích: 280 ha Thời gian vận hành: 2018 – 2068 Giá thuê: 130 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Khu công nghiệp Yên Mỹ có vị trí gần Hà Nội, giao thông thuận lợi, nằm giữa Đường xuyên Á AH14 và cao tốc Hà Nội
- Hải Phòng, dễ dàng kết nối đến các sân bay, cảng biển.
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 30km;
- Cách sân bay Nội Bài khoảng 45km;
- Cách sân bay Cát Bi khoảng 95km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 100km;
- Cách cảng Cái Lân khoảng 120km;
- Cách khu công nghiệp Yên Phong khoảng 50km. Bản đồ kết nối giao thông Khu công nghiệp Yên Mỹ Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Yên Mỹ
- Ứng dụng công nghệ cao, sản xuất sản phẩm công nghệ cao;
- Sản xuất thiết bị điện, điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học;
- Sản xuất ô tô, mô tô, máy móc, thiết bị,
- Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn;
- Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt, rau, quả; sản xuất đồ uống;
- Sản xuất sản phẩm từ gỗ;
- Dược phẩm;
- Mỹ phẩm;
- Sơn;
- Bao bì;
- Dịch vụ logistics, v.v. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Yên Mỹ Cấp điện: Trạm điện 110/22kV với công suất 7×63 MVA. Cấp nước: Công suất của nhà máy nước là 10.000 m 3 /ngày.đêm. Xử lý nước thải: Công suất của nhà máy xử lý nước thải là 8.000 m 3 /ngày.đêm. P hòng cháy chữa cháy : Hệ thống cấp nuớc cứu hỏa được bố trí dọc theo tất cả các tuyến đường nội khu. Khoảng cách giữa các họng cứu hỏa là 120m – 150m. Ðường kính trụ cứu hỏa D125mm. Hệ thống cơ sở dịch vụ nằm ngay trong khu công nghiệp : Ngân hàng, đồn công an, kho vận, bưu điện, trạm cung cấp nhiên liệu, phòng khám… Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Yên Mỹ
- Miễn thuế 100% thu nhập doanh nghiệp 2 năm đầu tiên.
- Giảm 50% cho 4 năm tiếp theo. Quy trình đầu tư tại Khu công nghiệp Yên Mỹ Ký Hợp đồng nguyên tắc thuê lại đất. Đăng ký cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, điều chỉnh giấy đăng ký đầu tư (15 ngày). Đăng ký cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã số thuế, con dấu (5 ngày). Ký hợp đồng thuê lại đất (5 ngày). Thỏa thuận điểm đấu (cấp thoát nước sạch, nước thải, đấu điện và mở vị trí cổng – 5 ngày). Trình xin ý kiến thiết kế cơ sở bản vẽ thi công công trình (30 ngày). Thẩm duyệt phương án phòng cháy chữa cháy (15 ngày). Thẩm duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (45 ngày). Đăng ký xin cấp giấy phép xây dựng (20 ngày). Xây lắp nhà xưởng, lắp đặt máy móc, thiết bị. Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (30 ngày). Đơn giá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Yên Mỹ Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 130 USD/m2/chu kỳ thuê ( chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0.7 USD/m 2 /năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá điện: Theo quy định của nhà cung cấp Đơn giá nước: Theo quy định của nhà cung cấp Phí xử lý nước thải: Theo quy định của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần phát triển Khu công nghiệp Viglacera Yên Mỹ Hưng Yên | |
| Địa điểm | đường 39A mới, xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 280ha |
| Diện tích đất xưởng | Updating | |
| Diện tích còn trống | Updating | |
| Tỷ lệ cây xanh | 15% | |
| Thời gian vận hành | 2018 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Updating | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp điện, điện tử, các ngành công nghệ cao, vật liệu xây dựng và cơ khí, duợc phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, công nghiệp nhẹ, hàng tiêu dùng,... | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 60% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thủ đô Hà Nội 32km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Nội Bài 50km | |
| Xe lửa | Ga Hà Nội 35km | |
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng 75km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Updating | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 7x63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 10.000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 8.000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 99 USD |
| Thời hạn thuê | 50 năm | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | Updating | |
| Đặt cọc | Updating | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | Không có | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.7 USD/m2/ năm |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.123 USD |
| Bình thường | 0.067 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.042 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | Updating |
| Phương thức thanh toán | Updating | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Updating | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Updating | |
| Phí khác | Updating | |










