距离港口:177
距离高速路:5
KHU CÔNG NGHIỆP YÊN BÌNH 3
- THÁI NGUYÊN Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, xã Nga My, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên Thời gian vận hành: 2025 – 2075 Tổng diện tích: 295,34 ha Những lợi thế của Khu công nghiệp Yên Bình 3 Vị trí chiến lược
- Cách cao tốc Hà Nội
- Thái Nguyên khoảng 5km;
- Cách đường vành đai 5 khoảng 13km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 70km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 55km;
- Cách cửa khẩu Trung Quốc khoảng 158km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 177km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Yên Bình 3 Hệ thống cấp điện Xây dựng mới trạm biến áp 110kV (110/22kV – 3x63MVA) Hệ thống cấp nước Công suất cấp nước cho khu công nghiệp khoảng 15.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải có công suất khoảng 12.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống viễn thông Xây dựng tuyến cáp quang chôn ngầm dẫn từ tổng đài viễn thông khu vực đến tổng đài nội bộ cụm công nghiệp, đặt tại khu hành chính
- dịch vụ và dẫn đến các nơi sử dụng. Hệ thống phòng cháy chữa cháy Bố trí hệ thống họng nước cứu hỏa dọc các trục đường trong khu công nghiệp, các trụ cứu hỏa cách nhau 150m – 200m. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Yên Bình 3
- Sản phẩm công nghệ cao, chế biến sâu;
- Công nghệ thông tin;
- Điện tử viễn thông;
- Công nghiệp hỗ trợ công nghệ cao;
- Công nghiệp cơ khí;
- Khai thác và chế biến nông lâm sản;
- Sản xuất thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng;
- Công nghiệp sử dụng nguồn năng lượng tái tạo. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Yên Bình 3 Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Yên Bình 3 Đơn giá xử lý nước thải : 8.500 đồng/m3 (chưa bao gồm VAT). Giá nước sạch : 12.500 đồng/m3 (chưa bao gồm VAT). Cước viễn thông : Theo giá nhà cung cấp viễn thông tại thời điểm lắp đặt. Giá điện :
- Giờ cao điểm: 2.871 đồng/kWh.
- Giờ bình thường: 1.555 đồng/kWh.
- Giờ thấp điểm: 1.007 đồng/kWh. Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng : 0.6 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT).
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên | |
| Địa điểm | Xã Điềm Thụy, Phú Bình, Thái Nguyên | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 180 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên | |
| Ngành nghề chính | Ngành cơ khí chế tạo máy, ô tô, nhóm ngành vật liệu xây dựng, Chế tạo và sản xuất sau luyện thép , sản xuất vi, điện tử, sản phẩm công nghệ thông tin; Nhóm ngành sản phẩm công nghiệp nhẹ; nhóm ngành chế biến nông, lâm, thủy sản.. | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 50 |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||









