INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp & Đô thị Việt Phát - Long An



Địa chỉ: Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An Thời gian vận hành: 2006 – 2056 Tổng diện tích: 1.213 ha Giá thuê : 150 – 200 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng Nhờ vị trí đắc địa, kết nối vùng thuận tiện, khu công nghiệp Việt Phát đang là Khu công nghiệp hàng đầu thu hút được lượng đầu tư lớn từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước, cụ thể:
- Nằm cạnh tuyến đường quốc lộ N2 (đã có quyết định nâng cấp đường QL N2 thành đường cao tốc Bắc Nam
- Phía Tây);
- Cách trung tâm TP. Hồ Chí Minh khoảng 51km;
- Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 43km;
- Cách cao tốc Sài Gòn
- Trung Lương khoảng 30km;
- Cách trung tâm container cảng Sài Gòn khoảng 55km;
- Cách cảng Bourbon khoảng 31km;
- Cách cảng Cát Lái khoảng 60km;
- Cách cửa khẩu Hiệp Bình khoảng 62km;
- Cách biên giới Campuchia khoảng 23km;
- Cách cảng quốc tế Long An khoảng 85km;
- Cách cảng Cái Mép khoảng 90km; Các n gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Việt Phát
- Các dự án điện, điện tử, viễn thông;
- Các ngành về cơ khí, kim loại, luyện kim, chế tạo máy;
- Sản xuất tơ sợi, dệt, nhuộm, may mặc;
- Hóa chất;
- Sản xuất giấy, văn phòng phẩm, hàng tiêu dùng, in ấn;
- Sản xuất vật liệu, cấu kiện xây dựng, trang trí nội ngoại thất;
- Chế biến nông sản, thủy, hải sản;
- Chế biến gỗ;
- Sản xuất thủy tinh, gốm sứ, trang sức, đá quý;
- Chế biến thực phẩm, nước giải khát;
- Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy, hải sản;
- Cung cấp nước, xử lý chất thải, phòng cháy chữa cháy;
- Cho thuê kho bãi, nhà xưởng xây sẵn, lưu giữ hàng hóa… Bản đồ quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp Việt Phát Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Việt Phát Hệ thống cấp điện Nguồn điện cấp cho khu công nghiệp được lấy từ trạm biến thế Thủ Thừa 110/22kV, công suất 2x40MVA. Hệ thống cấp nước Nhà máy cấp nước nằm trong khu công nghiệp có công suất 29.315 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Xây dựng 03 trạm xử lý nước thải trong khu công nghiệp, tổng công suất xử lý lên đến 24.000 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống giao thông Các tuyến đường giao thông nội bộ có lộ giới từ 26m – 77m. H ệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống trụ chữa cháy được bố trí dọc theo các tuyến đường trong khu công nghiệp. Ngoài ra, trong khu công nghiệp còn được bố trí các khu vực tiếp nước dành cho xe chữa cháy chuyên dụng và đội ngũ PCCC chuyên trách trực 24/24. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Việt Phát Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo. Giá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Việt Phát Giá thuê đất đã có hạ tầng: 150 – 200 USD/m 2 /chu kỳ thuê Phí quản lý và bảo dưỡng hạ tầng : 1 USD/m 2 /năm Đơn giá xử lý nước thải: 0,6 USD/m 3 G iá nước sạch : 18.000 đồng /m 3 Giá điện :
- Giờ bình thường: 1.729 đồng/kWh
- Giờ thấp điểm: 1.124 đồng/kWh
- Giờ cao điểm: 3.194 đồng/kWh
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÂN THÀNH LONG AN | |
| Địa điểm | •Quốc lộ N2 xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 1800 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: 30km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | - Đồng bằng phù sa, thấp dần từ Tây sang Đông. - Độ cao nền xây dựng: 2,2m - Đại tầng khảo sát có lớp 1- bùn sét, có hệ số rỗng lớn (e>2.000) và cường độ kháng cắt thấp. Độ nén lún của lớp tương đối cao. | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Hệ thống giao thông đối nội được chủ đầu tư quy hoạch một cách đồng bộ và hiện đại với mạng lưới đường nhựa được phân bố đều khắp KCN có lộ giới từ 26-77m. |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22 KV - 2 x 40MVA |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 29.315m³/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 24.000m³/ngày. |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | Theo BQL Khu công nghiệp |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | Theo EVN | |
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | Theo EVN |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||