INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu Đô thị - Khu công nghiệp Vân Du Thạch Thành - Thanh Hóa


Địa chỉ: xã Đồng Tâm, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa Thời gian vận hành: 2020 – 2070 Tổng diện tích: 50 ha Giá thuê đất : 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cụm công nghiệp giáp quốc lộ 217B, tỉnh Thanh Hóa;
- Cách đường cao tốc Bắc Nam khoảng 3km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 120km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 140km;
- Cách sân bay Thọ Xuân khoảng 40km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 150km;
- Cách ga đường sắt Bỉm Sơn khoảng 10km. Nguồn lao động dồi dào, tay nghề cao chi phí nhân công thấp
- Nằm trong khu vực số 3 về quy định mức giá nhân công, giá chỉ bằng 77% mức giá nhân công tại Hà Nội.
- Thanh Hóa có lực lượng lao động vô cùng dồi dào, khoảng 3 triệu người trong độ tuổi lao động.
- Thanh Hóa hiện có 5 trường Đại học, 17 trường trung cấp và 12 trường cao đẳng trong đó có 6 trường là cao đẳng nghề. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Vân Du Hệ thống cấp điện Đường dây 35kV cấp ngoài các lô đất đã được đưa vào sử dụng. Đơn vị cung cấp dịch vụ: Điện lực Thanh Hóa Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 1.500m3/ngày. Xử lý nước thải từ chuẩn B lên chuẩn A trước khi xả ra môi trường. Hệ thống giao thông Trục đường chính mặt cắt 35m, mặt đường 2 x 7.5m, dải phân cách 10m, vỉa hè 2 x 5m; Trục đường phụ mặt cắt 20,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè hè 2 x 5m; Kết cấu bê tông nhựa chịu tải trọng nặng. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Vân Du
- Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng;
- Chế biến nông, lâm sản;
- Sản xuất máy móc thiết bị nông, lâm nghiệp;
- Sản xuất hàng tiêu dùng;
- Thuốc tân dược;
- Sản xuất phân bón hữu cơ;
- May mặc;
- Da giày. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Vân Du Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Vân Du Giá thuê cơ sở hạ tầng: 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm Đơn giá xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Cước viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 900 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Các công ty trong nước | |
| Ngành nghề chính | Chế biến mía đường, Hoa quả, Bánh kẹo, may mặc, phân bón, chăn nuôi, rượu bia | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 150km Quốc lộ 1A, trung tâm TP Thanh Hóa 48km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 170km; Sao Vang Airport:60km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 200km; Nghi Sơn 130km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 22/35/110KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | 50-70 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | yearly/ single payment | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $2 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.3USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | yes | |