INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Trung Thành - Nam Định



Địa chỉ: xã Yên Trung và xã Yên Thành, huyện Ý Yên, tỉnh Ninh Bình Thời gian vận hành: 2024 – 2074 Tổng diện tích: 200 ha Giá thuê đất : 100 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Nam Định khoảng 27km;
- Cách trung tâm thủ đô Hà Nội khoảng 83km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 112km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 140km. Nguồn lao động dồi dào
- Toàn tỉnh có 4 trường đại học, 7 trường cao đẳng cùng hệ thống các trường trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.
- Dân số toàn tỉnh đạt 2 triệu người, trong đó có hơn 57% dân số trong độ tuổi lao động. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Trung Thành Hệ thống cấp điện Nguồn điện phục vụ cho khu công nghiệp Trung Thành được lấy từ TBA 110kV tại KCN Trung Thành và TBA 110kV Yên Thành. Chủ đầu tư bố trí đường dây nổi trên hệ thống bê tông cốt thép đấu nối từ trạm biến áp 110/35(22)KV trong khu đất hạ tầng phía Bắc cấp điện tới các trạm biến áp 35/22/0,4KV trong khu vực, đi dọc trên vỉa hè các trục đường theo các tuyến đường quy hoạch, đấu nối tới lô đất theo yêu cầu của chủ đầu tư. Hệ thống cấp nước Công suất tối đa ước đạt 10.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Công suất trạm xử lý nước thải tối đa đạt 8.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống giao thông nội khu Khu công nghiệp có 02 trục chính có bề rộng lòng đường mỗi bên 10,5m; Bề rộng hè mỗi bên 6,0m. Các đường nhánh được phân bổ dọc khu công nghiệp với Bề rộng lòng đường mỗi bên 7,0 – 7,5m; Bề rộng hè mỗi bên 6,0m. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Trung Thành Khu công nghiệp Trung Thành được quy hoạch là khu công nghiệp hỗ trợ đa ngành, có công nghệ sản xuất tiên tiến và thân thiện với môi trường. Không thu hút các ngành dệt may, dệt nhuộm, da dày và các dự án sản xuất đồ chơi sử dụng nhiều lao động, dự án gây ô nhiễm môi trường. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Trung Thành Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Trung Thành Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 100 USD/m2/chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý hạ tầng: 0,6 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Giá nước sạch: Theo quy định của nhà cung cấp Phí xử lý nước thải: Theo quy định của nhà cung cấp Giá điện: Theo quy định của EVN
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||