INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Thuận Thành I - Tỉnh Bắc Ninh



Địa chỉ: Huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 300ha Giá thuê đất: 132 USD/m2/chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng Khu công nghiệp Thuận Thành 3B có vị trí nằm tiếp giáp với đường TL282, nằm gần QL17, QL38, giúp khu công nghiệp có kết nối giao thông thuận lợi, cụ thể:
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 30km;
- Cách trung tâm thành phố Bắc Ninh 20km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 47km;
- Cách cảng biển Hải Phòng khoảng 100km. Các ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Thuận Thành 3B
- Công nghiệp điện, điện tử;
- Cơ khí lắp ráp…
- Chế biến nông, lâm sản;
- Dệt may;
- Sản xuất hàng tiêu dùng;
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Các ngành khác đảm bảo quy định môi trường. Cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Thuận Thành 3B Cấp điện Nguồn cấp điện cho Khu công nghiệp Thuận Thành 3B được lấy từ lưới điện quốc gia đường dây 110 kV với công suất 45MVA. Cấp nước Nhà máy xử lý và cấp nước có công suất cấp nước 10.000 m3/ngày.đêm. Xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất xử lý 9.000 m3/ngày.đêm. Giao thông nội bộ Tuyến đường trục chính rộng 37m kết nối với tuyến đường TL282, các tuyến đường nhánh rộng từ 10.5-25m. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Thuận Thành 3B Miễn thuế TNDN trong 02 năm đầu, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo. Giá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Thuận Thành 3B Giá thuê đất: 132 USD/m2/chu kỳ thuê Thuế đất: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0.78 USD/m2/năm Đơn giá điện: Theo đơn giá của EVN Đơn giá nước: 0.6 USD/m3 Phí xử lý nước thải: 0.53 USD/m3
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Kinh doanh Bất Động Sản VIGLACERA | |
| Địa điểm | Xã Ninh Xá, xã Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 249.75ha |
| Diện tích đất xưởng | 181.2 ha | |
| Diện tích còn trống | 181.2 ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | 11% | |
| Thời gian vận hành | 2071 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp điện tử , viễn thông , dược phẩm , công nghiệp hỗ trợ , vật liệu mới , chế tạo thiết bị | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội 33 km | |
| Hàng không | Sân bay Nội Bài 47km | |
| Xe lửa | Ga Gia Lâm 28km | |
| Cảng biển | Cảng Hải Phòng 74km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Đang cập nhật | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 50m |
| Đường nhánh phụ | 24.5m | |
| Nguồn điện | Điện áp | Trạm biến áp 110/22KV |
| Công suất nguồn | Công suất 2x63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 15.000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 9.000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | Trạm thu phát tín hiệu 4G, 5G tại các lô đất hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đảm bảo phủ sóng toàn bộ KCN | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 120 USD/m2 |
| Thời hạn thuê | 2071 | |
| Loại/Hạng | Đang cập nhật | |
| Phương thức thanh toán | Đang cập nhật | |
| Đặt cọc | Đang cập nhật | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | Đang cập nhật | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0,7USD/m2/năm |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 2.871 VNĐ/kWh |
| Bình thường | 1.555 VNĐ/kWh | |
| Giờ thấp điểm | 1.007 VNĐ/kWh | |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 15.000 VNĐ/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | Từ 6.500 VNĐ/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | B – tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | A – tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT | |
| Phí khác | Đang cập nhật | |