INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Tân Phước 1 - Tỉnh Tiền Giang


Tên: Khu công nghiệp Tân Phước 1
- Tỉnh Tiền Giang Tổng diện tích: 470ha Địa chỉ: xã Tân Lập 1, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang Chủ đầu tư: IDICO THÔNG TIN PHÁP LÝ VÀ VỊ TRÍ KHU CÔNG NGHIỆP TÂN PHƯỚC 1 Khu công nghiệp Tân Phước I được phê duyệt bổ sung vào quy hoạch các KCN tỉnh Tiền Giang theo Công văn số 2467/TTg-KTN ngày 11/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ với diện tích quy hoạch dự kiến ban đầu của là 300 ha. Ngày 30/03/2010, KCN Tam Phước I được đồng ý điều chỉnh diện tích quy hoạch lên thành 470 ha tại Công văn số 523/TTg_KTN của Thủ tướng Chính phủ. Diện tích của khu công nghiệp được giữ nguyên tại quy hoạch tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2021-2030 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt ngày 31/12/2023. Ngày 28/03/2022, Khu công nghiệp Tân Phước 1 được phê duyệt quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 tại Quyết định số 874/QĐ-UBND với tổng diện tích lập quy hoạch là 470 ha (trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê là 362,8 ha), vị trí quy hoạch thuộc xã Tân Lập 1, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang. Ranh giới phía Bắc khu công nghiệp tiếp giáp với khu dân cư đường Nam kênh 2; phía Nam giáp đường hiện hữu Bắc kênh 1; Phía Đông giáp đường Tây kênh năng; Phía Tây giáp khu dân cư đường Tây kênh 7. (Vị trí quy hoạch khu công nghiệp Tân Phước 1 tỉnh Tiền Giang) Về tính chất, khu công nghiệp Tân Phước 1 là KCN tổng hợp đa ngành, thu hút dự án đầu tư ở các lĩnh vực: Sản xuất đồ uống, chế biến thực phẩm; May mặc, giày da, sản xuất đồ gỗ, tre, nứa và các sản phẩm thủ công; Sản xuất xe ô tô và xe có động cơ khác, sản xuất phương tiện vận tải khác, sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, sản xuất sản phẩm kim loại đúc sẵn; sản xuất thiết bị điện, điện tử, máy vi tính và thiết bị quang học, sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất, sản phẩm từ cao su và nhựa, sản xuất dược phẩm; Sản xuất kim loại; Sản xuất các sản phẩm từ giấy; Kho bãi logistic… Về vị trí liên kết vùng, khu công nghiệp Tân Phước I có kết nối giao thông:
- Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 68 km
- Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 70 km
- Cách cảng Sài Gòn
- Hiệp Phước 80 km
- Cách trung tâm thành phố Mỹ Tho 15 km
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||