VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khu công nghiệp Tân Phước 2 - Tỉnh Tiền Giang

Khu công nghiệp Tân Phước 2 - Tỉnh Tiền Giang
Khu công nghiệp Tân Phước 2 - Tỉnh Tiền GiangKhu công nghiệp Tân Phước 2 - Tỉnh Tiền GiangKhu công nghiệp Tân Phước 2 - Tỉnh Tiền GiangKhu công nghiệp Tân Phước 2 - Tỉnh Tiền GiangKhu công nghiệp Tân Phước 2 - Tỉnh Tiền Giang

Địa chỉ: xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh Thời gian vận hành: 2020 – 2070 Tổng diện tích: 72ha Giá thuê đất: 130 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 20km;
  • Cách cảng quốc tế Hiệp Phước khoảng 6km;
  • Cách cảng quốc tế Long An khoảng 6km;
  • Liền kề đường vành đai 4. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Tập Hệ thống cấp điện Từ Trạm 110/22 KV 2x63MW Nam Tân Tập cấp về Cụm công nghiệp thông qua đường dây trung thế hiện hữu 22kV trên đường ĐT.830. Hệ thống cấp nước Tổng nhu cầu dùng nước trong ngày 2.000m3/ngày . đêm. Hệ thống xử lý nước thải Nước thải được xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT (giới hạn A) trước khi thải ra sông, rạch. Lưu lượng nước thải sinh hoạt: 1.300m3/ngày. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Tân Tập
  • Điện tử, viễn thông;
  • Cơ khí;
  • Chế biến nông sản, thủy sản;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Tân Tập Theo quy định của pháp luật Mật độ xây dựng: 60% Tầng cao tối đa: 3 tầng Hệ số sử dụng đất: 1,8 lần Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Tân Tập Giá thuê sơ sở hạ tầng: 130 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: 0 ,35 USD/m3 Giá điện: Theo đơn giá của EVN Giá nước sạch: 0 ,4 USD/m3 Cước viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp Từ vựng Hán tự Dịch Đang tìm kiếm … Tiếng Anh Cài đặt

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng
Địa điểm
Diện tích Tổng diện tích
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính
Tỷ lệ lấp đầy
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ
Hàng không
Xe lửa
Cảng biển
INFRASTRUCTURE:
Địa chất
Giao thông nội khu Đường chính
Đường nhánh phụ
Nguồn điện Điện áp
Công suất nguồn
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất
Internet và viễn thông
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Xưởng Giá thuê xưởng
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Scale of factory
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Phí quản lý Phí quản lý
Phương thức thanh toán
Giá điện Giờ cao điểm
Bình thường
Giờ thấp điểm
Phương thức thanh toán
Nhà cung cấp
Giá nước sạch Giá nước
Phương thức thanh toán
Nhà cung cấp nước
Phí nước thải Giá thành
Phương thức thanh toán
Chất lượng nước trước khi xử lý
Chất lượng nước sau khi xử lý
Phí khác