INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Tân Hưng - Tỉnh Bắc Giang





Tổng diện tích: 105.3ha Địa chỉ: xã Tân Hưng và Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: TANHUNG-IP-BACGIANG Thời hạn vận hành: 11/2071
- Thời điểm thành lập : 11/2021 Giá: quote Mật độ XD (%): 70 (%) Tỷ lệ lấp đầy: Đang cập nhật
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | xã Tân Hưng và Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 105,3 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 năm | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Đa ngành, điện tử, thực phẩm, công nghiệp hỗ trợ, | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thủ đô Hà Nội 65km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Nội Bài 60 km | |
| Xe lửa | có | |
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng 110 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | 4 làn xe |
| Đường nhánh phụ | 2 làn xe | |
| Nguồn điện | Điện áp | 22Kv |
| Công suất nguồn | 36MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 2400m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 1700m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | Kết nối đầy đủ dịch vụ, phục vụ nhu cầu của nhà đầu tư | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 50 năm | |
| Loại/Hạng | Loại A | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | Theo quy định của nhà nước |
| Bình thường | Theo quy định của nhà nước | |
| Giờ thấp điểm | Theo quy định của nhà nước | |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp | EVN Bắc Giang | |
| Giá nước sạch | Giá nước | Theo quy định của nhà nước |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | theo quy định của Ban quản lý khu công nghiệp |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Loại B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Loại A | |
| Phí khác | có | |