INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Lập Thạch I - Tỉnh Vĩnh Phúc



Địa chỉ: Huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Diện tích: 145 ha Giá thuê đất: 95 USD/m2/chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Có vị trí tiếp giáp với đường nối ĐT307 và QL2B;
- Cách cảng hàng không quốc tế Nội Bài khoảng 45km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 75km;
- Cách trung tâm thành phố Vĩnh Yên khoảng 25km;
- Cách CT Hà Nội
- Lào Cai khoảng 20km;
- Cách cảng biển Hải Phòng khoảng 200km. Các ngành nghề thu hút đầu tư vào khu công nghiệp Stavian Vĩnh Phúc
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Cơ khí chính xác;
- Sản xuất hàng tiêu dùng;
- Dệt may (không tẩy, nhuộm);
- Da giày;
- Chế biến nông, lâm, sản;
- Chế biến thực phẩm;
- Nhà kho, xưởng xây sẵn cho thuê. Cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Stavian Vĩnh Phúc Cấp điện Nguồn điện cấp cho Khu công nghiệp được lấy từ trạm biến áp 110/35/22kV Đạo Tú với công suất 40MVA. Cấp nước Nguồn nước cấp cho Khu công nghiệp được lấy từ nhà máy nước Đồng Tĩnh với công suất cấp nước 8.000 m3/ngày.đêm. Xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất xử lý 8.500 m3/ngày.đêm. Giao thông nội bộ Các tuyến đường nội bộ có lộ giới từ 19.5 – 36.5m trong đó chiều rộng lòng đường từ 16 – 26m. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Stavian Vĩnh Phúc
- Miễn thuế TNDN trong 02 năm đầu, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo. Giá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Stavian Vĩnh Phúc Giá thuê đất: 95 USD/m2/chu kỳ thuê Thuế đất: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0.5 USD/m2/năm Đơn giá điện: Theo đơn giá của EVN Đơn giá nước: Theo đơn giá chung của tỉnh Vĩnh Phúc Phí xử lý nước thải: 0.5 USD/m3
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 130 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến thực phẩm, vật liệu xây dựng, cơ khí chế tạo, cấu kiện xây dựng, thiết bị y tế, dược phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách cao tốc Nội Bài – Lào Cai 2 km, cách thủ đô Hà Nội 60 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Nội Bài: 45 km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng: 180 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 24m |
| Đường nhánh phụ | Width: 15m | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/35/22KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 20000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 8000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |