INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Sông Hậu 2 - Tỉnh Hậu Giang


Địa chỉ: xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ (trước sáp nhập là Thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang) Thời gian vận hành: 2023 – 2073 Tổng diện tích: 380 ha Giá thuê đất: 70 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách cảng Cái Cui khoảng 7km;
- Cách sân bay quốc tế Cần Thơ khoảng 25km;
- Cách trung tâm thành phố Cần Thơ khoảng 20km;
- Cách cao tốc Cần Thơ
- Cà Mau khoảng 5km;
- Tiếp giáp với Quốc lộ 91B. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Sông Hậu 2 Hệ thống giao thông nội khu Trục chính của khu công nghiệp có chiều rộng mặt cắt 30m, trong đó chiều rộng mặt đường là 18m; các đường nhánh trong khu công nghiệp có chiều rộng mặt cắt từ 22,5m-26m, chiều rộng mặt đường từ 10,5m-18m. Hệ thống cấp điện Nguồn điện sản xuất được cung cấp thông qua trạm biến áp 110/22kV có công suất 2x63MVA. Các tuyến dây 22kV được đấu nối tới từng lô đất trong khu công nghiệp. Hệ thống cấp nước Công suất cấp nước khoảng 12.000 m3/ngày.đêm từ nguồn nuóc thô khai thác từ nước sông Cái Dầu. Hệ thống xử lý nước thải Toàn bộ nước thải sản xuất trong khu công nghiệp được xử lý tại trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp (tiếp nhận nước thải đầu vào tiêu chuẩn cột B) có công suất 7000 m3/ngày đêm, xử lý ra tới tiêu chuẩn cột A trước khi thoát ra môi trường. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Sông Hậu 2
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Chế tạo máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp;
- Sản xuất, lắp ráp xe máy, ô tô;
- Cơ khí;
- Dịch vụ hậu cần;
- Chế biến thức ăn chăn nuôi;
- Sản xuất đồ uống. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Sông Hậu 2 Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Song Hậu 2 Giá thuê cơ sở hạ tầng: 70 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm Giá điện: Theo quy định của EVN Giá nước sạch: 12.400 VNĐ/m3 Phí xử lý nước thải: 6.700 VNĐ/m3 Cước viễn thông: Phụ thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ viễn thông.
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||