INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Sài Gòn Chân Mây - tỉnh Thừa Thiên Huế





Địa chỉ: Huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế Thời gian vận hành: 2008 – 2078 D iện tích: 322 ha Giá thuê đất : 60 USD/m2/chu kỳ thuê Phối cảnh tổng thể Khu công nghiệp Sài Gòn
- Chân Mây Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Tiếp giáp tuyến đường CT Đà Nẵng
- Quảng Ngãi (dài khoảng 140km), Cao tốc La Sơn
- Túy Loan (dài khoảng 78km);
- Tiếp giáp với tuyến đường hành lang Kinh tế Đông Tây;
- Cách cảng biển Chân Mây khoảng 3km;
- Cách sân bay Phú Bài khoảng 40km;
- Cách trung tâm thành phố Huế khoảng 60km;
- Cách sân bay Đà Nẵng khoảng 36km;
- Cách trung tâm thành phố Đà Nẵng koảng 40km;
- Cách cảng biển Tiên Sa, Đà Nẵng khoảng 50km. Bản đồ vị trí kết nối Khu công nghiệp Sài Gòn
- Chân Mây Cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Sài Gòn
- Chân Mây Hệ thống cấp điện Xây dưng trạm biến áp 110/22KV có công suất 2x40MVA. Hệ thống cấp nước Nhà máy cấp nước có công suất cấp nước 12.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất 4.900 m3/ngày.đêm (giai đoạn 1). Hệ thống đường nội bộ Tuyến đường trục chính rộng 36m, các tuyến đường nhánh rộng 23.5m. Các n gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Sài Gòn
- Chân Mây
- Chế biến nông sản, thủy sản;
- Công nghiệp dệt, nhuộm, may;
- Lắp ráp ô tô, truyền hình lớn;
- Sản xuất dược phẩm;
- Chế tạo, lắp rápp máy vi tính;
- Sản xuất linh kiện, máy móc y tế;
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Sản xuất nông, ngư cụ. Ư u đãi đầu tư tại Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Sài Gòn
- Chân Mây Miễn thuế TNDN trong 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo. Được hưởng mức thuế suất 10% trong 15 năm. G iá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Sài Gòn
- Chân Mây Giá thuê đất : 60 USD/m2/chu kỳ thuê Thuế đất: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý : 0.6 USD/m2/năm Phí xử lý nước thải: 7.520 VND/m3 x hệ số K (1≤K ≤4,5) Đơn giá nước: 0.6 USD/m3 Đơn giá điện: Cấp điện áp từ 6 KV đến dưới 22 KV
- Giờ bình thường: 1.729 VND/kWh
- Giờ cao điểm: 3.194 VND/kWh - Giờ thấp điểm: 1.124 VND/kWh Cấp điện áp dưới 6 KV
- Giờ bình thường: 1.809 VND/kWh
- Giờ cao điểm: 3.314 VND/kWh
- Giờ thấp điểm: 1.184 VND/kWh Từ vựng Hán tự Dịch Đang tìm kiếm … Tiếng Anh Cài đặt
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn – Huế | |
| Địa điểm | Xã Lộc Tiến, xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 659,06ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | 624ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | Nakamoto, Sunjin, Billion Max | |
| Ngành nghề chính | Các ngành công nghiệp sạch, công nghiệp lắp ráp (ô tô, truyền hình lớn, máy vi tính), các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp phụ trợ, sản xuất vật liệu xây dựng công nghệ mới, sản xuất linh kiện, máy móc y tế, dược phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 7% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Cao tốc La Sơn - Túy Loan 78 km, Cách Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 140 km, Tiếp giáp với Hành lang kinh tế Đông Tây | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Phú Bài 42 km; Cách Sân bay Quốc tế Đà Nẵng 38 km | |
| Xe lửa | Cách ga Đà Nẵng 40km; Cách ga Huế 55km | |
| Cảng biển | Cách cảng biển Chân Mây 03 km, Cách Cảng Tiên Sa 47km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Đang cập nhật | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 36m |
| Đường nhánh phụ | 23,5m | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x80 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 11.000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4.900 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | đường dây điện thoại và ADSL sẵn sàng | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 38 USD/m2 |
| Thời hạn thuê | 2078 | |
| Loại/Hạng | Đang cập nhật | |
| Phương thức thanh toán | Đang cập nhật | |
| Đặt cọc | Đang cập nhật | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4USD/m/năm |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 3.076VNĐ/kWh |
| Bình thường | 1.611VNĐ/kWh | |
| Giờ thấp điểm | 1.044VNĐ/kWH | |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 13.653VNĐ/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | 6.200 VNĐ/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Loại B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Loại A | |
| Phí khác | Đang cập nhật | |