INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Quang Châu - Tỉnh Bắc Giang


Địa chỉ: phường Nếnh, phường Vân Hà, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 2025 – 2075 Tổng diện tích: 60 ha Giá thuê đất: 110 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng -Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 45km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 46km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 144km;
- Cách cửa khẩu Hữu Nghị khoảng 128km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Quang Châu Hệ thống cấp điện Điện được cung cấp từ lưới điện phân phối 35 kV/110 kV . Hệ thống cấp nước Công suất cấp nước khoảng 5.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải có công suất khoảng 2.000 m3/ngày.đêm, xử lý đạt chuẩn ,ôi trường trước khi thải ra hệ thống chung. Hệ thống viễn thông Trang bị hệ thống cáp quang đạt chuẩn quốc tế, kết nối Internet tốc độ cao. Có hạ tầng phục vụ truyền dẫn dữ liệu, thoại, đáp ứng mọi nhu cầu doanh nghiệp: ERP, quản trị sản xuất, thương mại điện tử… Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Quang Châu
- Sản xuất sản phẩm điện tử;
- Sản xuất thiết bị điện;
- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn;
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác;
- Sản xuất thiết bị y tế;
- May mặc;
- Công nghiệp cơ khí chế tạo;
- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác;
- Công nghiệp hỗ trợ. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Quang Châu Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Quang Châu Giá thuê cơ sở hạ tầng: 110 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo quy định của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Kinh Bắc | |
| Địa điểm | Khu công nghiệp Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 426 |
| Diện tích đất xưởng | 326 | |
| Diện tích còn trống | 100 | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2006 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 24investors: Siflex, Hosiden (Hàn Quốc), Nichirin, Oji (Nhật bản), Crystal Martin, LuxShare –ICT, JA Solar (Hồng Kông), Umec, Wintek, L&C Tech (Đài Loan), Trung Nguyên (Việt Nam)… | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất điện tử, cơ khí chính xác, lắp ráp ô tô, chế biến nông sản, may mặc, thực phẩm… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0.5 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 35km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 35km; | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Cảng Hải Phòng: 115km, cảng Cái Lân (Quảng Ninh): 115km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 34m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18,5&13,5 m, Number of lane:2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 18000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 18000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 65 USD |
| Thời hạn thuê | 2056 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 3 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.3 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.11 USD |
| Bình thường | 0.06 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.02 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |