VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khu công nghiệp Phú Thuận - Tỉnh Bến Tre

Khu công nghiệp Phú Thuận - Tỉnh Bến Tre
Khu công nghiệp Phú Thuận - Tỉnh Bến TreKhu công nghiệp Phú Thuận - Tỉnh Bến TreKhu công nghiệp Phú Thuận - Tỉnh Bến TreKhu công nghiệp Phú Thuận - Tỉnh Bến TreKhu công nghiệp Phú Thuận - Tỉnh Bến Tre

Địa chỉ: Xã Phú Thuận, xã Long Định, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Thời gian vận hành: 2017 – 2067 Tổng diện tích: 232 ha Giá thuê đất: 60 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng -Cách thành phố Bến Tre khoảng 20km;

  • Cách thành phố Mỹ Tho khoảng 26km;
  • Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 95km;
  • Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 103km;
  • Cách cảng Cát Lái khoảng 105km;
  • Cách cảng Hiệp Phước khoảng 104km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Phú Thuận Hệ thống cấp điện Điện áp cung cấp 22 kV từ trạm của điện lực tỉnh vào khu, doanh nghiệp tự kéo lưới nội bộ . Công suất dự kiến khoảng 40 MVA. Hệ thống cấp nước Nước cấp đủ cho sinh hoạt và sản xuất, công suất khoảng 40 m³/ha/ngày . Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải có công suất khoảng 15 .0 00 m³/ngày .đêm, Nước sau xử lý đạt chất lượng cấp A theo QCVN . Hệ thống viễn thông Hạ tầng viễn thông chuẩn quốc tế: cáp quang, ADSL do VNPT cung cấp, hỗ trợ cả trong và ngoài nước . Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Thuận
  • May mặc
  • dệt nhuộm;
  • Chế biến nông
  • thủy sản;
  • Sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời;
  • Sản xuất giấy, bao bì giấy;
  • Sản xuất hơi điện. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Thuận Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Phú Thuận Giá thuê cơ sở hạ tầng: 60 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá nước : 0,4 USD/m3 Đơn giá xử lý nước thải: 0,4 USD/m3 Giá điện : Áp dụng theo giá điện hiện hành

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
Địa điểm xã An Phước,huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre
Diện tích Tổng diện tích 68
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50 years
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính Thủy hải sản; thủy hải sản; may mặc thời trang cao cấp; giày da; dệt; chế biến thực phẩm; cơ khí
Tỷ lệ lấp đầy
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Ho Chi Minh city: 85 km
Hàng không To Tan Son Nhat Airport: 90km
Xe lửa
Cảng biển Saigon Sea Port: 90km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4-6 lanes
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 - 4 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 380V and 22KV
Công suất nguồn 40MVA
Nước sạch Công suất 40m3/ha/day
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 15.000m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 25-30 USD
Thời hạn thuê 50 years
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 3 months
Diện tích tối thiểu 1ha
Xưởng 3-5USD/m2
Phí quản lý Phí quản lý 0.1 USD/m2
Phương thức thanh toán yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.22 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Yes