VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Phú Thị – IP

Phú Thị – IP
Phú Thị – IPPhú Thị – IPPhú Thị – IPPhú Thị – IPPhú Thị – IP

Địa chỉ: xã Gia Lâm, thành phố Hà Nội Thời gian vận hành: 2010 – 2060 Tổng diện tích: 32,57 ha Giá thuê đất: 320 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 19km;
  • Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 34km;
  • Cách ga Hà Nội khoảng 18km
  • Cách cảng Hải Phòng khoảng 114km.

Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Phú Thị Hệ thống giao thông Hệ thống đường nhánh rộng 17.5m đảm bảo 2 xe container tránh nhau, kết cấu đảm bảo xe siêu trường, siêu trọng di chuyển, trục giao thông kết nối các đơn vị trong khu công nghiệp.

Các đường nhánh có mặt cắt rộng 13-15m, có vỉa hè rộng 2.5m, lòng đường rộng 7.5m.

Hệ thống cấp điện Tuyến cáp ngầm 22KV được kéo theo trục đường nhánh tới từng đơn vị và khu phụ trợ.

Các đơn vị đầu tư có thể tự đầu tư với trạm biến áp 630KVA đến 1600KVA.

Hệ thống cấp nước Nguồn nước sạch được lấy từ trạm bơm công suất 400-2000m3/ngày .

đêm đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng nước của khu vực.

Hệ thống xử lý nước thải Nước thải từ hệ thống cống chảy tới hệ thống cống chính có đường kính 300-600mm được dẫn đến khu vực xử lý nước thải của khu công nghiệp.

Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Thị

  • Sản xuất sản phẩm đồ gia dụng, hàng tiêu dùng;
  • Sản xuất lắp ráp xe máy, sản xuất lõi động cơ;
  • Sản xuất linh kiện điện tử, công nghệ thông tin, viễn thông;
  • Sản xuất in 3D công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ phục vụ công nghệ cao;
  • Sản xuất cơ khí, cơ điện tử, các ngành công nghiệp bảo vệ môi trường;
  • Các ngành nghề sản xuất, kinh doanh khác theo hướng công nghiệp sạch.

Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Thị Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo.

Mật độ xây dựng: 70% Tầng cao tối đa: 3 tầng Hệ số sử dụng đất: 2,1 lần Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Phú Thị Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 320 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý hạ tầng: 0,8 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Phí xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo đơn giá của EVN