INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Nhật Bản - Hải Phòng




Địa chỉ: Huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Thời gian vận hành: 2024 – 2074 Tổng diện tích: 200 ha Giá thuê đất : 120 USD/m2/chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hải Phòng khoảng 9km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 85km;
- Cách sân bay quốc tế Cát Bi khoảng 22km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 122km;
- Cách cảng Lạch Huyện khoảng 42km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 10km;
- Cách cảng Cái Lân, Quảng Ninh khoảng 60km. Các n gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp N hật Bản
- Hải Phòng giai đoạn 2
- Sản xuất, chế tạo máy;
- Cơ khí chính xác;
- Sản xuất linh kiện ô tô và xe máy, xe có động cơ;
- Sản xuất linh kiện và thiết bị điện, điện tử;
- Sản xuất bao bì;
- Sản xuất sản phẩm giấy cao cấp;
- Công nghiệp dệt may. Cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Nhật Bản
- Hải Phòng giai đoạn 2 Hệ thống cấp điện Nguồn điện cấp cho khu công nghiệp được lấy từ lưới điện quốc gia EVN & NLTT. Hệ thống cấp nước Nhà máy xử lý và cấp nước có công suất cấp nước 7.500 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất xử lý 6.000 m3/ngày.đêm. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp N hật Bản
- Hải Phòng giai đọan 2 Miễn thuế TNDN trong 02 năm đầu, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo. G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Nhật Bản
- Hải Phòng giai đoạn 2 Giá thuê đất : 120 USD/m2/chu kỳ thuê Thuế đất thô: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0.9 USD/m2/năm Phí xử lý nước thải: 0.6 USD/m3 Đơn giá nước: 0.8 USD/m3 Đơn giá điện: Theo đơn giá của EVN Đơn giá, phí trên chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi, vui lòng liên hệ IIP để cập nhật thông tin mới nhất.
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty phát triển khu công nghiệp Nomura Hải Phòng | |
| Địa điểm | Quốc lộ 5, An Dương, Hải Phòng | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 153 |
| Diện tích đất xưởng | 123 | |
| Diện tích còn trống | mật độ cây xanh lớn hơn 10% | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1994 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 54 nhà đầu tư (trong đó có 48 doanh nghiệp Nhật Bản) | |
| Ngành nghề chính | điện tử, cơ khí, chế tạo máy | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 99 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 100km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 128km; | |
| Xe lửa | YES | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 15km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 32m |
| Đường nhánh phụ | Width: 20m | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2X63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | TCKCN VN: 40m3/ day |
| Công suất cao nhất | 13.500m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 10.800m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 80 USD |
| Thời hạn thuê | 2050 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |