VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khu công nghiệp Mỹ Trung - Nam Định

Khu công nghiệp Mỹ Trung - Nam Định
Khu công nghiệp Mỹ Trung - Nam ĐịnhKhu công nghiệp Mỹ Trung - Nam ĐịnhKhu công nghiệp Mỹ Trung - Nam ĐịnhKhu công nghiệp Mỹ Trung - Nam ĐịnhKhu công nghiệp Mỹ Trung - Nam Định

Địa chỉ: xã Mỹ Tân, tỉnh Ninh Bình Thời gian vận hành: 2024 – 2074 Tổng diện tích: 23,2 ha Giá thuê đất: 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 91km;
  • Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 109km;
  • Cách cảng quốc tế Hải Phòng khoảng 102km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Mỹ Tân Hệ thống cấp điện Nguồn điện 35kV, 01 trạm biến áp 2x400kVA. Hệ thống cấp nước Trạm cấp nước công suất 2 .0 00 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải công suất 800 m3/ngày.đêm Hệ thống viễn thông Hệ thống thông tin liên lạc đồng bộ, hiện đại. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Mỹ Tân
  • Sản xuất cơ khí (trừ xi mạ, làm sạch bề mặt bằng hóa chất);
  • Điện tử;
  • Chế biến thực phẩm;
  • Gỗ và hàng thủ công mỹ nghệ;
  • Công nghiệp hỗ trợ và các ngành chế biến chế tạo khác không bao gồm dệt may, da giày và đồ chơi. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Mỹ Tân Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Mỹ Tân Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Giá nước sạch: Theo quy định của nhà cung cấp Phí xử lý nước thải: Theo quy định của nhà cung cấp Giá điện: Theo quy định của EVN

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty CP Công nghiệp tàu thủy Hoàng Anh
Địa điểm Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Diện tích Tổng diện tích 150
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 2006
Nhà đầu tư hiện tại Headwork, Youngor smart Shirts, CP Lâm Sản Nam ĐỊnh
Ngành nghề chính Công nghiệp chế tạo lắp ráp cơ khí, Công nghiệp đóng tàu, Công nghiệp điện tử, Công nghiệp dệt may, công nghiệp nhẹ
Tỷ lệ lấp đầy 30%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Hanoi City: 85km
Hàng không To Noi Bai International airport: 100km
Xe lửa yes
Cảng biển Hai Phong port: 105km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Width: 31m, Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Width: 18,5&13,5 m, Number of lane:2lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 30MVA
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất 20.000m3/ngày đêm
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 7.000m3/ngày đêm
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 65 USD
Thời hạn thuê 2056
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 0.05
Diện tích tối thiểu 1 ha
Xưởng 3 USD
Phí quản lý Phí quản lý 0.2 USD/m2
Phương thức thanh toán 3 months/12 months
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A
Phí khác yes