INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Nghĩa Bình - Nam Định


Địa chỉ: xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình Thời gian vận hành: 2025 – 2075 Tổng diện tích: 74,92 ha Giá thuê đất: 80 – 85 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách thành phố Nam Định khoảng 45km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 124km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 151km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 147km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Nghĩa Phong Hệ thống cấp điện Đường dây 35kV cấp ngoài các lô đất. Đơn vị cung cấp dịch vụ: Điện lực Ninh Bình. Hệ thống cấp nước Công suất cấp nước cho cụm công nghiệp khoảng 3.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải có công suất khoảng 1.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống thông tin liên lạc Cụm công nghiệp đáp ứng đủ nhu cầu thuê bao điện thoại, ADSL băng rộng và cáp quang. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Nghĩa Phong
- Sản xuất điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học;
- Sản xuất thiết bị điện;
- Sản xuất đồ nội thất;
- Sản xuất đồ dùng và thiết bị nhà vệ sinh, nhà bếp, nhà ăn;
- Sản xuất, chế biến thực phẩm;
- Sản xuất đồ uống;
- Sản xuất hóa dược và dược liệu; Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Nghĩa Phong Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Nghĩa Phong Giá thuê sơ sở hạ tầng: 80 – 8 5 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Cước viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 150 |
| Diện tích đất xưởng | 104 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2020 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 0 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 100km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 120km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port:110km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Đồng bộ 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 22KV |
| Công suất nguồn | 30MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 20.000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5.000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | 2070 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 3 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.2 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |