VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khu công nghiệp Nam Phổ Yên - Tỉnh Thái Nguyên

Khu công nghiệp Nam Phổ Yên - Tỉnh Thái Nguyên
Khu công nghiệp Nam Phổ Yên - Tỉnh Thái NguyênKhu công nghiệp Nam Phổ Yên - Tỉnh Thái NguyênKhu công nghiệp Nam Phổ Yên - Tỉnh Thái NguyênKhu công nghiệp Nam Phổ Yên - Tỉnh Thái NguyênKhu công nghiệp Nam Phổ Yên - Tỉnh Thái Nguyên

KHU CÔNG NGHIỆP NAM PHỔ YÊN

  • THÁI NGUYÊN Địa chỉ: Xã Thuận Thành, xã Trung Thành, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Thời gian vận hành: 2008 – 2058 Tổng diện tích: 92,83 ha Vị trí chiến lược và kết nối vùng Khu công nghiệp có vị trí nằm tiếp giáp với đường Quốc lộ 3 và nằm gần tuyến cao tốc Hà Nội
  • Thái Nguyên.
  • Cách trung tâm thành phố Thái Nguyên khoảng 29km;
  • Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 42km;
  • Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 23km;
  • Cách cảng Hải Phòng khoảng 155km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Nam Phổ Yên Hệ thống cấp điện Nguồn điện được lấy từ lưới điện quốc gia thông qua các tuyến dây 22kV được đi nổi dọc theo các tuyến giao thông tới từng lô đất trong khu công nghiệp. Hệ thống cấp nước Được cung cấp bởi trạm bơm và xử lý nước tại khu công nghiệp từ nguồn nước mặt Sông Công theo nhu cầu sử dụng nước thực tế của các doanh nghiệp hoạt động trong khu. Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất 3.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống giao thông Trục chính của khu công nghiệp có lộ giới 36m, các đường nhánh có lộ giới 14m – 17m, trong đó có chiều rộng mặt đường từ 7m – 15m, được thi công với mặt đường bê tông cùng với hệ thống chiếu sáng và thoát nước hai bên đường. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Nam Phổ Yên
  • Công nghiệp lắp ráp ô tô, cơ khí, điện tử;
  • Chế biến thực phẩm, đồ uống;
  • Sản xuất hóa dược, dụng cụ y tế, dụng cụ thú y;
  • Dệt may;
  • Da giầy;
  • Thủ công mỹ nghệ, gốm sứ, thủy tinh;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng… Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Nam Phổ Yên Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Nam Phổ Yên Đơn giá xử lý nước thải : Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá nước sạch : Theo đơn giá của nhà cung cấp Cước viễn thông : Theo giá nhà cung cấp viễn thông tại thời điểm lắp đặt. Giá điện : Theo đơn giá của EVN Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng : 0.5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT).

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng
Địa điểm
Diện tích Tổng diện tích 120 ha
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính
Tỷ lệ lấp đầy 33 %
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Cách trung tâm thành phố Hà Nội 42 km; Cách thành phố Thái Nguyên 29 km
Hàng không Cách sân bay quốc tế Nội Bài 23 km
Xe lửa
Cảng biển Cách cảng Hải Phòng 155 km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất
Giao thông nội khu Đường chính 14m - 17m
Đường nhánh phụ
Nguồn điện Điện áp
Công suất nguồn
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 3.000 m3/ngày đêm
Internet và viễn thông
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Xưởng Giá thuê xưởng
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Scale of factory
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Phí quản lý Phí quản lý
Phương thức thanh toán
Giá điện Giờ cao điểm
Bình thường
Giờ thấp điểm
Phương thức thanh toán
Nhà cung cấp
Giá nước sạch Giá nước
Phương thức thanh toán
Nhà cung cấp nước
Phí nước thải Giá thành
Phương thức thanh toán
Chất lượng nước trước khi xử lý
Chất lượng nước sau khi xử lý
Phí khác