INVESTMENT OPPORTUNITY
Cụm Công nghiệp Na Dương - Lạng Sơn



Địa chỉ: xã Đông Quan và thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn Thời gian vận hành: 2024 – 2074 Tổng diện tích: 50 ha Giá thuê đất: 70 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách cửa khẩu Cốc Nam khoảng 46km;
- Cách cửa khẩu Hữu Nghị khoảng 48km;
- Cách cửa khẩu Tân Thanh khoảng 47km;
- Cách cửa khẩu Chi Ma khoảng 26km;
- Cách ga đường sắt và cao tốc Hà Nội
- Lạng Sơn Đồng Đăng khoảng 30km;
- Cách cảng Cái Lân khoảng 90km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 130km;
- Cách sân bay Vân Đồn khoảng 95km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Na Dương 3 Hệ thống cấp nước Nguồn nước thô được lấy từ hồ của dự án thủy lợi
- thủy điện Kỳ Cùng 4 (Bản Lải) cách cụm công nghiệp gần 10km về phía Đông Bắc tới với lưu lượng Q=5.120 m3/ngày, bằng đường ống gang DN300 về tới trạm xử lý nước sạch của cụm công nghiệp Na Dương 3. Nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn sẽ được cung cấp vào mạng tiêu thụ. Hệ thống xử lý nước thải Toàn bộ lượng nuóc thải sản xuất sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn thải (có hệ thống thu gom, xử lý và thoát nước riêng) và lượng nước mưa được thu vào các mương thoát nước riêng bên đường của phần đất thuộc phạm vi dự án được đổ dồn qua các cửa xả, rồi từ đó nước được xả ra Suối Khuổi Phục. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Na Dương 3 Công nghiệp hỗ trợ, các ngành sản xuất, lắp ráp đồ gia dụng, máy móc, thiết bị nông nghiệp, sửa chữa cơ khí nhỏ, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn;
- Công nghiệp chế biến, chế tạo, cơ khí, cơ khí lắp ráp; thiết bị điện, điện tử; dệt may và sản xuất nguyên phụ liệu, giày dép, thiết bị dụng cụ y tế, xử lý chất thải, sản xuất vật liệu xây dựng mới, kho bãi;
- Các ngành nghề sử dụng các công nghệ sạch, thân thiện môi trường, có khả năng tạo ra giá trị tăng cao, sử dụng nhiều lao động địa phương có lợi thế . Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Na Dương 3
- Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
- Thuế suất 10% trong 15 năm. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Na Dương 3 Giá thuê cơ sở hạ tầng: 70 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Giá xử lý nước thải: Theo quy định của nhà cung cấp Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo đơn giá của EVN Phí quản lý và bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/năm (chưa bao gồm VAT)
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Sở xây dựng tỉnh Lạng Sơn | |
| Địa điểm | Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 270 ha |
| Diện tích đất xưởng | 4 cụm Na dương 1, Na Dương 2, NA DƯƠNG 3, Na Dương 4 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty than Na Dương, Nhà máy nhiệt điện Na Dương | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất điện, vật liệu xây dựng, giấy và bột giấy; sản xuất và lắp ráp điện, điện tử, máy tính; chế biến nông lâm sản; hóa chất, luyện kim màu | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 20% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Road 1 Lang Sơn City:34 Km to Ha Noi city: 180km | |
| Hàng không | To Noi bai Airport: 186km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | to Cai Lan Sea Port 142km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | K 0,95 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 34-37m: 4-6 lands |
| Đường nhánh phụ | 12-16m: 2 lands | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110KV and /22KV |
| Công suất nguồn | 32MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 6.705m3/day |
| Công suất cao nhất | Thủy điện Kỳ Cùng | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 2.740m3/day - Level B (QCVN 40:2011/BTNMT) |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 20-30 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $2 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.2USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | C(theo tiêu chuẩn TCVN 5945-2005) | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level B (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |