Mỹ Phước 2 – IP



Địa chỉ: Phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Thời gian vận hành: 2005 – 2055 Tổng diện tích: 800 ha Giá thuê đất: 120 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 45km;
- Cách thành phố Thủ Dầu Một khoảng 14km;
- Cách Tân Cảng khoảng 32km;
- Cách cụm cảng Sài Gòn, VICT, ICD Phước Long khoảng 42km;
- Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 42km.
Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Mỹ Phước 2 Hệ thống giao thông Hệ thống giao thông nội bộ với các trục chính rộng từ 25-62m.
Hệ thống cấp điện Trạm biến áp 500MAV và nguồn điện từ lưới điện quốc gia 22kV cung cấp đến ranh giới các lô đất và đi sâu vào các văn phòng, nhà xưởng của các doanh nghiệp.
Hệ thống cấp nước Hệ thống nước cung cấp thành dạng mạch vòng, khép kín, các khối nước được dẫn thẳng đến từng nhà máy với công suất 80.000m3/ngày .
đêm.
Hệ thống xử lý nước thải Hệ thống xử lý nước thải: Nước thải được tập trung và xử lý liên tục với công suất 16.000m3/ngày đêm.
Tiêu chuẩn xử lý TCVN 5945:2005, cột A trước khi thải ra sông.
Hệ thống thông tin liên lạc Hệ thống cáp điện chất lượng, tổng đài điện thoại IDD, VoID, ADSL,… lắp đặt tới ranh giới các lô đất đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất của khách thuê.
Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Mỹ Phước 2
- Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
- Công nghiệp chế biến nông lâm sản
- Công nghiệp may mặc
- Công nghiệp dệt nhuộm
- Công nghiệp sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ
- Công nghiệp điện máy, điện công nghiệp và điện gia dụng
- Công nghiệp chế tạo máy móc cơ khí xây dựng
- Công nghiệp sản xuất dược phẩm, nông dược, thuốc thú y
- Công nghiệp sản xuất nhựa
- Công nghiệp giày da
- Công nghiệp giấy và bao bì (không bột giấy)
- Công nghiệp sản xuất dụng cụ thể dục thể thao
- Công nghiệp sản xuất dụng cụ quang học, dụng cụ y tế
- Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng .
Ưu đãi thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Mỹ Phước 2 Theo quy định của pháp luật Đơn gía thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Mỹ Phước 2 Giá thuê cơ sở hạ tầng: 120 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý và bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2 /năm (chưa bao gồm VAT) Giá điện: Theo giá của EVN Giá nước sạch: Theo khung giá của nhà cung cấp Đơn giá xử lý nước thải: Theo khung giá của nhà cung cấp Đơn giá xử lý rác thải: Theo khung giá của nhà cung cấp Cước viễn thông: Đơn giá theo quy định của nhà cung cấp tại thời điểm lắp đặt.