VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

LƯƠNG PHÚ TÂN ĐỨC IP

LƯƠNG PHÚ TÂN ĐỨC IP
LƯƠNG PHÚ TÂN ĐỨC IPLƯƠNG PHÚ TÂN ĐỨC IPLƯƠNG PHÚ TÂN ĐỨC IPLƯƠNG PHÚ TÂN ĐỨC IPLƯƠNG PHÚ TÂN ĐỨC IP

CỤM CÔNG NGHIỆP LƯƠNG PHÚ

  • TÂN ĐỨC
  • THÁI NGUYÊN Địa chỉ: Xã Lương Phú, xã Tân Đức, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên Thời gian vận hành: 2024 – 2074 Tổng diện tích: 72,46 ha Vị trí chiến lược và kết nối vùng
  • Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 81km;
  • Cách trung tâm thành phố Thái Nguyên khoảng 30km;
  • Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 64km;
  • Cách cảng Hải Phòng khoảng 135km.

Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Lương Phú

  • Tân Đức Hệ thống cấp điện Tổng nhu cầu cấp điện khoảng 14.186kVA.

Trạm 110kV Phú Bình công suất 3×63 MVA.

Hệ thống cấp nước Tổng nhu cầu cấp nước khoảng 2.570 m3/ngày.đêm.

Nguồn cấp nước tử Nhà máy nước Phú Bình công suất 30.000 m3/ngày.đêm thông qua tuyến đường ống D315 trên tuyến Vành Đai 5.

Hệ thống xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải công suất 1.950 m3/ngày.đêm.

Hệ thống giao thông Trục chính 25m.

Trục nhánh 17,5m – 20,5m.

Hệ thống viễn thông Các nhà mạng lớn như Viettel/FPT/VNPT.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy Trang thiết bị đầy đủ họng cứu hỏa.

Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Lương Phú

  • Tân Đức
  • Công nghiệp sản xuất ô tô, máy thông dụng và chuyên dụng; sản xuất khác bằng kim loại, dịch vụ gia công kim loại;
  • Công nghiệp sản xuất giấy, sản phẩm từ giấy; sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện;
  • Công nghiệp chế biến thực phẩm, hóa dược và trị liệu, may trang phục, đồ uống, sản xuất da, cao su;
  • Sản xuất thiết bị điện, điện tử;
  • Sản xuất tiểu thủ công nghiệp;
  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa, dịch vụ hỗ trợ vận tải.

Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Lương Phú

  • Tân Đức Thuế suất 17% trong vòng 10 năm.

Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo.

Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Lương Phú

  • Tân Đức Đơn giá xử lý nước thải : 0,55 USD/m3 Giá nước sạch : 0,5 USD/m3 Cước viễn thông : Theo đơn giá của nhà cung cấp tại thời điểm lắp đặt Giá điện :
  • Giờ bình thường: 0,065 USD/kWh
  • Giờ thấp điểm: 0,042 USD/kWh
  • Giờ cao điểm: 0,12 USD/kWh Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,6 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT)